reverse-nghia-la-gi-tu-dong-va-trai-nghia-cua-reverse

Hiển nhiên là chúng ta đã bắt gặp từ Reverse trong các cuộc giao tiếp hàng ngày phải không? Vậy Reverse nghĩa là gì? Có từ nào có thể thay thế và có nghĩa khác với Reverse hay không? Hãy cùng mình khám phá qua bài viết này nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Định nghĩa của Reverse trong tiếng Việt là gì?

Reverse là động từ tiếng Anh, dịch nghĩa là đảo ngược. Trong một vài trường hợp, nó còn có nghĩa là làm lộn xộn. Khi mang chức năng tính từ, Reverse nghĩa là đối lập, ngược lại. Ở hình thức danh từ, nghĩa của từ này vận rủi hoặc sự thất bại.

Hình ảnh chứa Reverse nghĩa là gì

Reverse nghĩa là gì?

Reverse là từ có 3 âm tiết, khá khó đọc với các bạn bắt đầu học tiếng Anh hay có nền tảng chưa vững chắc.

Phiên âm của Reverse trong tiếng Anh-Anh: /rɪˈvɜːs/

Phiên âm của Reverse trong tiếng Anh-Mĩ: /rɪˈvɜːs/

Một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Reverse là gì?

Hình thức từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa
Động từ invert, derange keep, approve
Tính từ contrary, opposite similar, consistent
Danh từ failure, reversal fortune, success

Một số ví dụ đúng ngữ pháp với Reverse

1. The new manager hoped to reverse the decline in the company's fortunes.

Dịch nghĩa là: Người quản lý mới hy vọng sẽ đảo ngược sự suy giảm vận may của công ty.

2. In the following empirical analyses, however, the numerator and the denominator are reversed so that higher scores indicate increased party policy extremism.

Dịch nghĩa là: Tuy nhiên, trong các phân tích thực nghiệm sau đây, tử số và mẫu số được đảo ngược để điểm số cao hơn cho thấy chủ nghĩa cực đoan trong chính sách của đảng gia tăng.

3. Lexical transducers have been used extensively for morphological analysis, and in theory, a finite-state transducer implementing an analyzer can be reversed to produce a generator.

Dịch nghĩa là: Đầu dò Lexical đã được sử dụng rộng rãi để phân tích hình thái và về lý thuyết, một đầu dò trạng thái hữu hạn thực hiện một bộ phân tích có thể được đảo ngược để tạo ra một máy phát điện.

4. Simply by turning over the ideas, the conclusion can be reversed.

Dịch nghĩa là: Chỉ đơn giản bằng cách lật lại các ý tưởng, kết luận có thể được đảo ngược.

5. The effect of syllable length on tokens in onsets and in codas was reversed when we considered the effect of ordinal syllable position on deletion.

Dịch nghĩa là: Ảnh hưởng của độ dài âm tiết đối với mã thông báo trong phần khởi đầu và trong codas đã bị đảo ngược khi chúng tôi xem xét ảnh hưởng của vị trí âm tiết theo thứ tự đối với việc xóa.

Kết luận

Vậy là chúng ta đã tìm hiểu tất tần tật về "Reverse nghĩa là gì? Từ đồng và trái nghĩa của Reverse". Hi vọng rằng bạn đã có thể tìm thấy thêm nhiều kiến thức bổ ích, hay ho và cần thiết qua bài viết về từ này. Chúc mọi người một ngày vui vẻ!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,