positive-nghia-la-gi-tu-dong-va-trai-nghia-voi-positive

Positive là từ thường xuyên được sử dụng trong IELTS Writing. Vậy Positive nghĩa là gì? Nó có từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào? Hãy cùng mình tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Định nghĩa của Positive là gì?

Positive là một tính từ trong tiếng Anh, dịch nghĩa tiếng Việt là tích cực. Ở ngôn ngữ ngành kiến trúc, xây dựng, Positive nghĩa là cố định, chắc chắn. Ngoài ra, Positive còn có nghĩa là cương quyết, quả quyết. Trong tiếng Anh toán học, Positive nghĩa là số dương hay số lớn hơn số 0.

Hình ảnh chứa Positive nghĩa là gì

Positive nghĩa là gì?

Positive có 3 âm tiết, phiên âm của từ này khác nhau ở tiếng Anh-Anh và Anh-Mĩ:

Anh-Anh: /ˈpɒzətɪv/

Anh-Mĩ: /ˈpɑːzətɪv/

Một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Positive là gì?

Nghĩa của từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa
Tích cực effective, helpfull negative, impotent
Chắc chắn certain, definite imprecise, indefinite
Cương quyết gritty, determined changeable, flexible

Ví dụ đúng ngữ pháp với Positive

1. On a more positive note, we're seeing signs that the housing market is picking up.

Dịch nghĩa là: Trên một lưu ý tích cực hơn, chúng tôi đang thấy những dấu hiệu cho thấy thị trường nhà ở đang khởi sắc.

2. The past ten years have seen some very positive developments in East-West relations.

Dịch nghĩa là: Mười năm qua đã chứng kiến một số bước phát triển rất tích cực trong quan hệ Đông-Tây.

3. The behaviorally oriented intervention produced significant reductions in coercive parenting and improvements in positive parenting.

Dịch nghĩa là: Sự can thiệp theo định hướng hành vi đã làm giảm đáng kể việc nuôi dạy con cái mang tính cưỡng chế và cải thiện trong việc nuôi dạy con cái theo hướng tích cực.

4. But here, we have quitted the positive history, to enter into the realm of representations, which requires a different approach.

Dịch nghĩa là: Nhưng ở đây, chúng tôi đã từ bỏ lịch sử tích cực, để bước vào lĩnh vực đại diện, đòi hỏi một cách tiếp cận khác.

5. That is, there were more negative contexts surrounding ' happen ' than positive and neutral combined.

Dịch nghĩa là: Có nghĩa là, có nhiều bối cảnh tiêu cực xung quanh 'xảy ra' hơn là tích cực và trung tính kết hợp.

Kết luận

Vậy là chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu định nghĩa của Positive trong tiếng Việt và một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa với nó. Hi vọng các bạn bỏ túi và sử dụng từ này trong ngữ cảnh phù hợp. Chúc mọi người một ngày tràn đầy năng lượng!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,