Hỏi đáp 2022-04-27 21:20:12

Membership là gì?

membership-la-gi

Membership là gì?

Membership là một danh từ tiếng Anh và đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế. Trong tiếng Việt, Membership có thể hiểu là số hội viên; địa vị hội viên; tổng số hội viên; tư cách hội viên; …

Cách phát âm của Membership: /’membəʃip/.

Giải thích ý nghĩa của Membership

Membership với ý nghĩa là tư cách hội viên; địa vị hội viên;…: chỉ tình trạng thuộc về một tổ chức (có thể được hưởng đặc quyền hoặc lợi ích đặc biệt), một thoả thuận mà ai đó tham gia một tổ chức như có thể yêu cầu khoản phí để tham gia hoặc không.

Ví dụ: 

•You have to register for membership of the yacht club. - Bạn phải đăng ký tư cách hội viên của câu lạc bộ du thuyền.

•Can you pay the membership fee? - Bạn có thể trả khoản phí hội viên không?

•Honorary membership - Tư cách hội viên danh dự.

•Regular membership -  Tư cách hội viên chính thức.

Membership với ý nghĩa là số hội viên; tổng số hội viên;…: chỉ tất cả những hội viên thuộc về một nhóm/tổ chức.

Ví dụ:

•This organization has a very large membership. - Tổ chức này có tổng số hội viên rất lớn.

•We asked the membership to discuss about the problem. - Chúng tôi đã yêu cầu hội viên bàn luận về vấn đề này.

Các từ thường được sử dụng với Membership

•Active membership: Hội viên tích cực

Ví dụ: Active membership of a job club is a way of satisfying the new conditions and a good way of finding a job. – Hội viên tích cực của một câu lạc bộ việc làm là một cách đáp ứng các điều kiện mới và một cách tốt để tìm việc làm.

•Actual membership: Hội viên thực tế

Ví dụ: That deals with the actual membership of the sub-committees themselves. - Điều đó liên quan đến số lượng hội viên thực tế của chính các tiểu ban.

•Associate membership: Hội viên liên kết

Ví dụ: Interested volunteers can apply for associate membership, but do not have voting rights. - Các tình nguyện viên quan tâm có thể đăng ký làm hội viên liên kết, nhưng không có quyền biểu quyết.

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,