loading-nghia-la-gi-dinh-nghia-vi-du-giai-thich

Thuật ngữ loading được bắt gặp rất nhiều trong lĩnh vực logistics và nhiều lĩnh vực kinh tế khác. Vậy loading có nghĩa là gì? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tìm hiểu về thuật ngữ này.

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Loading nghĩa là gì?

Cách phát âm

Định nghĩa

Trong lĩnh vực kinh kế loading được hiểu là phụ phí, phí bảo hiểm, phí vay nợ, phí bảo hiểm ngoại ngạch

Ví dụ:

The mortgage is available to first-time buyers with a 1% loading for the first three years

Thế chấp có sẵn cho những người mua lần đầu với phụ phí 1% trong ba năm đầu tiên

Some banks impose a 2% loading charge on debit and credit cards used overseas.

Một số ngân hàng áp dụng 2% phí bảo hiểm đối với thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng được sử dụng ở nước ngoài.

Ngoài ra, loading còn có ý nghĩa là việc bốc hàng, chất hàng lên xuống (tàu, xe)

Ví dụ:

Look, come back to the loading dock, okay?

Này, quay lại chỗ dỡ hàng, được chứ?

 Loading docks are sometimes provided on the ground floor.

Boong xếp dỡ hàng đôi khi được cung cấp ở tầng trệt.

In fact, warehousing contains numerous functions, like acceptance of products (loading, unloading), inspection, and proper storage.

Trong thực tế, kho chứa nhiều chức năng, như chấp nhận sản phẩm (tải, dỡ hàng), kiểm tra và lưu trữ thích hợp.

Một vài ví dụ khác

The country’s harbor loading capacity in the 1990s was estimated at almost 35 million tons a year.

Công suất bốc dỡ các cảng của cả nước trong năm 1990 ước đạt gần 35 triệu tấn một năm.

The system uses a loading device called COM (Case Order Machine) to pick cases onto load carriers.

Hệ thống sử dụng một thiết bị tải có tên COM (Case Order Machine) để chọn các trường hợp lên các hãng vận tải.

A common concept across the web, representing a particular user loading and viewing a webpage one time.

Một khái niệm chung trên web, đại diện cho việc một người dùng cụ thể tải và xem trang web một lần.

After loading passengers, planes, and other cargo, she sailed for home 18 February via Pearl Harbor and arrived San Diego 6 March.

Sau khi chất dỡ hành khách, máy bay và hàng hóa tại đây, nó lên đường quay trở về nhà vào ngày 18 tháng 2, đi ngang qua Trân Châu Cảng và về đến San Diego vào ngày 6 tháng 3.

The combined cabin volume is 204 ft3 (5.78 m3) with a 130 ft3 passenger cabin and 74 ft3 baggage area, with a flat floor for patient loading.

Thể tích tổng cộng của cabin là 204 ft3 (5.78 m3) với cabin hành khách là 130 ft3 và khoang hàng hóa là 74 ft3, với một sàn phẳng tải bệnh nhân.

Lời Kết

Hy vọng bài viết trên đã cung cấp kiến thức bổ ích cho bạn Loading nghĩa là gì? Định nghĩa, ví dụ cụ thể nhất. Hẹn gặp lại bạn ở những bài viết tiếp theo.

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,