contribution-nghia-la-gi-cach-dung-contribution-trong-cau

Contribution nghĩa là gì? Mặc dù từ ngữ hoạt động khá phổ biến nhưng mấy ai thực sự hiểu cách phát âm chuẩn và cách dùng contribution trong câu. Hiểu được điều đó, hôm nay mình đã cho ra bài viết này để hỗ trợ các bạn nè!

1. Contrition nghĩa là gì?

Từ contribution được tạm dịch là đóng góp và đóng vai trò là một danh từ trong câu. Được hiểu đơn giản là điều gì đó mà bạn đóng góp hoặc làm để giúp sản xuất hoặc đạt được điều gì đó cùng với những người khác hoặc để giúp tạo nên thành công.

Contrition nghĩa là gì?

Ví dụ như:

  • All contributions (= presents of money), no matter how small, will be much appreciated. (Mọi đóng góp (= quà tặng bằng tiền), dù nhỏ đến đâu, cũng sẽ được đánh giá cao.)
  • All contributions (= articles to be printed) for the school magazine must be received by 1 August. (Tất cả các đóng góp (= các bài báo sẽ được in) cho tạp chí của trường phải được nhận trước ngày 1 tháng 8.)
  • This invention made a major contribution to road safety. (Phát minh này đã đóng góp lớn vào an toàn giao thông đường bộ.)
  • She didn’t make much of a contribution (= she did not say much) at today’s meeting, did she? (Cô ấy đã không đóng góp nhiều (= cô ấy không nói nhiều) trong buổi họp hôm nay, phải không?)

2. Phát âm chuẩn Contribution

Anh – Anh: /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/

Anh – Mỹ: /ˌkɑːntrɪˈbjuːʃn/

3. Cách dùng Contribution trong câu

Bởi vì Contribution là một danh từ, do đó vị trí của từ trong câu thường đứng sau mạo từ, sau các từ sở hữu, từ hạn định,… Tương tự như các loại danh từ đếm được và không đếm được khác.

Contribution to something: đóng góp vào thứ gì đó

  • He made a very positive contribution to the success of the project. (Anh ấy đã đóng góp rất tích cực vào sự thành công của dự án.)
  • A significant contribution to scientific knowledge. (Một đóng góp đáng kể cho kiến thức khoa học.)
  • The car’s contribution to the greenhouse effect. (Đóng góp của ô tô vào hiệu ứng nhà kính)
  • She feels the world has overlooked his crucial contribution to the development of rock and roll. (Cô ấy cảm thấy thế giới đã bỏ qua sự đóng góp quan trọng của anh ấy đối với sự phát triển của nhạc rock and roll.

Cách dùng Contribution trong câu

Contribution towards something: Đóng góp cho một cái gì đó

  • These measures would make a valuable contribution toward reducing industrial accidents. (Những biện pháp này sẽ đóng góp có giá trị trong việc giảm thiểu tai nạn công nghiệp.)

4. Từ đồng nghĩa của Contribution

 Từ đồng nghĩa của Contribution

Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
Charity Từ thiện
Funding Đóng góp
Support Hỗ trợ
Aid Viện trợ
Relief Sự cứu tế

5. Kết bài

Trên đây là tổng hợp về “Contribution nghĩa là gì? Cách dùng Contribution trong câu”. Hy vọng bài viết này giúp bạn mở rộng thêm vốn kiến thức về tiếng Anh của mình nhé!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,