consistent-la-gi-cau-truc-consistent-va-cach-dung-cua-chung

Consistent là gì bạn đã biết chưa? hãy cùng chúng mình tìm hiểu nghĩa và cách sử dụng từ consistent trong bài viết dưới này nhé

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Consistent là gì?

1. Consistent là gì?

Phiên âm của consistent /kənˈsɪs.tənt/

  • Tính từ của Consistent Kiên định, không thay đổi.

Vd: He work is sometimes good, but the problem is he's consistent his the way he make, even it wrong. (Anh ấy làm việc đôi khi rất tốt, nhưng vấn đề là anh ấy kiên định với cách anh ấy làm, thậm chí nó sai.)

  • Tính từ của Consistent còn có nghĩa là Phù hợp

Vd: We do not consider his behaviour to be consistent with the company regulation. (Chúng tôi không cho rằng hành vi của anh ấy là phù hợp với quy định của công ty.)

  • Ngoài ra tính từ Consistent mang nghĩa là đồng ý/ trùng khớp với những gì đã nói hoặc đã làm trước đây.

Vd: What happened was consistent with the prophet said. (Những gì đã xảy ra giống với với những gì nhà tiên tri đã nói)

2. Cấu trúc của Consistent và cách dùng

Consistent thường được sử dụng với các cấu trúc như sau:

2.1 Consistent in something - nhất quán trong việc gì.

Vd: The chef is consistent in the way he cook. (Người đầu bếp nhất quán trong cách anh ấy nấu ăn.)

Cấu trúc của Consistent

2.2 Consistent in doing something - nhất quán làm việc gì.

Vd: Everyone is equal, we must be consistent in using the rules. (Mọi người đều bình đẳng, chúng ta phải nhất quán trong việc sử dụng các luật.)

2.3 Consistent with something - nhất quán với điều gì đó.

Vd: The results of the survey are entirely consistent with my research. (Kết quả của cuộc khảo sát hoàn toàn phù hợp với nghiên cứu của tôi.)

3. Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa Consistent dependable, even, expected, homogeneous, invariable, logical, of a piece, persistent, rational, same, steady, true, true to type, unchanging, undeviating, unfailing, uniform, unvarying, accordant, according to, agreeable, all of a piece, coherent, conforming with, congenial, congruous, consonant, equable, harmonious, like, matching, sympathetic, compatible, conformable, correspondent...
Từ trái nghĩa Consistent dependable, even, expected, homogeneous, invariable, logical, of a piece, persistent, rational, same, steady, true, true to type, unchanging, undeviating, unfailing, uniform, unvarying, accordant, according to, agreeable, all of a piece, coherent, conforming with, congenial, congruous, consonant, equable, harmonious, like, matching, sympathetic, compatible, conformable, correspondent...

Kết Bài

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng mình, đến đây cũng phần kết của bài viết "Consistent là gì? Cấu trúc consistent và cách dùng của chúng.". Mong là bài viết này giúp ích được cho bạn. Hẹn gặp bạn trong những bài viết sắp tới.

Kết bài của bài viết "Consistent là gì? Cấu trúc consistent và cách dùng của chúng."

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,