xuat-hay-suat-dung-chinh-ta-nghia-cua-tu-suat-va-xuat-khi-ghep-cau-la-gi

Xuất và suất đều là hai từ mang ý nghĩa khác nhau. Tuy nhiên cách phát âm khá giống nhau khiến không ít người nhầm lẫn dẫn đến sai lỗi chính tả. Và hai từ xuất và suất khi ghép từ dẫn đến sự nhầm lẫn khó khăn không biết sản xuất hay sản suất, sơ suất hay sơ xuất, xuất ăn hay suất ăn cặp từ nào mới đúng chính tả Tiếng Việt. Hãy cùng mình tìm hiểu ý nghĩa của xuất và suất. Và khi ghép câu thì sử dụng 2 từ suất, xuất như thế nào mới đúng chính tả nhé.

Phân biệt suất và xuất

Suất trong từ điển tiếng Việt là danh từ mang nghĩa là phần chia cho từng người theo định mức đã định

Ví dụ:

  • Bệnh nhân ăn hết suất cơm
  • Suất sưu - Dịch nghĩa: phần thuế thân được bổ cho một người nam giới từ tuổi trưởng thành dưới chế độ cũ
  • suất ruộng khoán - Dịch nghĩa: Phần ruộng chia cho một nhân khẩu. Hoặc một lao động

Xuất trong từ điển tiếng Việt là động từ mang nghĩa đưa ra, phóng ra, lấy ra

Ví dụ:

  • Xuất hàng, xuất kho, xuất khẩu
  • Xuất quân - Dịch nghĩa: ra quân đánh trận
  • Nội bất xuất, ngoại bất nhập - Dịch nghĩa: trong không được ra, ngoài không được vào
  • Xuất khẩu thành thơ - Dịch nghĩa: Lời nó ra đã thành thơ
  • Xuất giá - Dịch nghĩa: Ra lấy chống,...

Sau khi tìm hiểu nghĩa của từng từ để dễ phân biệt mình sẽ tổng kết ngắn gọn như sau. "Xuất" có ý nghĩa bằng với từ "ra" hoặc "đưa ra", "cho ra". Còn đối với từ "suất" có thể hiểu là một phần của tổng thể. Phần này đã được hình thành sau một phép chia.

Cách sử dụng những từ ghép từ từ suất và từ suất như thế nào mới đúng chính tả tiếng Việt?

Sau đây là một số cặp từ được ghép từ từ "suất" và từ "xuất" dễ gây nhầm lẫn dẫn đến sai chính tả mà nhiều người hay gặp phải. Cùng mình tìm hiểu qua những thông tin sau đây nhé.

Sản xuất hay Sản suất

Sản là động từ mang nghĩa sinh ra, đẻ ra.

Ví dụ:

  • Khoa sản - Được hiểu là nơi tiếp nhận khám chăm sóc sản phụ có thai
  • Dạ dày sản ra dịch

Khi "sản" là danh từ chúng ta sẽ hiểu đây là sản phẩm.

Ví dụ:

  • Khoán sản
  • Thu sản, nộp sản

Vậy từ "sản" là làm cho sinh ra kết hợp với từ "xuất" là ra. Sẽ tạo thành từ "sản xuất" là động từ có nghĩa là tạo ra của cải vật chất nói chung.

Ví dụ:

  • Sản xuất nông nghiệp
  • Sản xuất ra chiếc áo

Còn từ Sản suất là từ không xuất hiện trong từ điển Việt Nam và nó cũng không có nghĩa. Suy ra: Sản xuất là từ đúng chính tả, các bạn nhớ chú ý để tránh sai chính tả nhé.

Sơ suất hay sơ xuất

Sơ trong từ điển tiếng Việt là tính từ mang ý nghĩa lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ. Hay hiểu theo nghĩa cũ là ở giai đoạn đầu mới hình thành.

Ví dụ:

  • Nắm sơ tình hình
  • Nó sơ qua
  • Thuở sơ khai

Và như đã tìm hiểu ở trên "suất" là danh từ chỉ một phẩn của tổng thể. Sơ suất được hiểu là tính từ mang ý nghĩa thiết sót một phần nào đó chưa hoàn thiện, không chú ý dẫn đến sai sót.

Ví dụ:

  • Sơ suất trong quản lý đã để xảy ra tình trạng tham nhũng, lãng phí
  • Chỉ một chút sơ suất mà anh ấy đã bị đối thủ vượt qua

Sơ xuất là từ hoàn toàn không có nghĩa vì vậy chúng ta có thể kết luận sơ suất là từ đúng chính tả tiếng Việt.

Suất ăn hay xuất ăn

Nếu bạn đã đọc và để ý khi tìm hiểu ý nghĩa của từ "suất" và từ "xuất". Bạn có thể dễ dàng nhận ra rằng Suất ăn giống nghĩa với suất cơm khi đưa ví dụ ở trên.

Suất ăn nghĩa là một khẩu phần ăn được chia ra được quy định có chuẩn mực. Vì vậy chúng ta có thể kết luận suất ăn là từ đúng chính tả tiếng Việt. Còn xuất ăn không mang ý nghĩa nào, không xuất hiện trong từ điển tiếng Việt. Đây là từ viết sai chính tả, do cách đọc quá giống nhau nên gây ra sự nhầm lẫn cho nhiều người. Các bạn nhớ chú ý để tránh sai chính tả nhé.

Tổng kết

Bài viết trên đã giúp bạn hiểu ý nghĩa của từ xuấtsuất. Cũng như khi dùng 2 từ này để ghép câu làm sao đúng chính tả. Giúp bạn có cách sửa chữa kịp thời phù hợp với văn nói và văn viết hằng ngày để làm tiếng Việt của chúng ta thêm giàu đẹp nhé. Chúc các bạn một ngày thật vui vẻ.

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,