will-nghia-la-gi-trong-tieng-viet-dat-cau-voi-will-sao-cho-dung-ngu-phap

Từ Will xuất hiện với tần suất rất nhiều khi mọi người học tiếng Anh, nhất là khi muốn diễn tả thứ gì đó sẽ xảy ra trong tương lai. Vậy Will nghĩa là gì? Một số ví dụ đúng ngữ pháp với từ Will sẽ được chúng ta cùng nhau khám phá trong bài viết này.

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Định nghĩa của Will là gì?

Will là một động từ khiếm khuyết, dịch nghĩa là sẽ. Khi đi một mình, Will sẽ không có nghĩa mà phải kết hợp với một động từ khác để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Will cũng được dùng khi ta nhờ hoặc bảo ai đó làm gì. Từ này còn được sử dụng khi bạn mời ai đó một cách lịch sự. Ở hình thức danh từ, Will có nghĩa là ý chí, sự quyết tâm. Ngoài ra, trong thương mại, Will còn có nghĩa là di chúc.

Hình ảnh chứa Will nghĩa là gì?

Will nghĩa là gì?

Will là từ dễ đọc với một âm tiết, phát âm của Will ở tiếng Anh-Anh và Anh-Mĩ là giống nhau: /wɪl/

Một số ví dụ đúng ngữ pháp với Will là gì?

1. All our computer equipment will be replaced in the near future.

Dịch nghĩa là: Mọi thiết bị máy tính của chúng ta sẽ được thay trong trương lai gần.

2. Will you give that to Tony when you see him, please?

Dịch nghĩa là: Bồ làm ơn đứa cho Tony khi bồ nhìn thấy cậu ta được không?

3. If he's late again, I'll be very angry.

Dịch nghĩa là: Nếu anh ấy muộn thêm lần nữa, mình sẽ cực kì tức giận

4. His call to transcend boundaries reified the wills of visionary men and justified their violence through recourse to their moral intentions.

Dịch nghĩa là: Lời kêu gọi vượt qua ranh giới của ông đã làm thay đổi ý chí của những người đàn ông có tầm nhìn xa và biện minh cho hành vi bạo lực của họ thông qua việc dựa vào các ý định đạo đức của họ.

5. On the other hand, however, the patient does not experience these actions as consciously willed.

Dịch nghĩa là: Tuy nhiên, mặt khác, bệnh nhân không trải qua những hành động này như ý muốn một cách có ý thức.

6. Many wills are formulated in the same way, with similar words and locutions.

Dịch nghĩa là: Nhiều bản di chúc được lập theo cách giống nhau, có từ ngữ và cách viết tương tự nhau.

Kết luận

Vậy là chúng ta đã tìm hiểu tất tần tật về “Will nghĩa là gì trong tiếng Việt? Đặt câu với will sao cho đúng ngữ pháp?” Hi vọng các bạn có thêm kiến thức về từ ngữ phổ biến này. Chúc mọi người một ngày vui vẻ

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,