wardrobe-la-gi-nhung-tu-lien-quan-voi-wardrobe

Wardrobe là gì? Cách đọc wardrobe và những thuật ngữ liên quan... Hãy cùng tìm hiểu với chúng mình trong bài viết dưới đây nhé

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Wardrobe là gì?

Phiên âm của Wardrobe là: /'wɔ:droub/

  • Wardrobe (n) có nghĩa là: tủ quần áo, quần áo

Vd: He hung his clothes in the wardrobe. (Anh ấy treo quần áo của mình trong tủ quần áo.)

Wardrobe là gì?

  • Wardrobe (n) còn có nghĩa quần áo, hoặc một loại quần áo cụ thể

Vd: I need a new wardrobe (= new clothes). (tôi cần phải sắm quần áo mới.)

Vd: She has a different wardrobe for every season. (Cô ấy có từng loại quần áo khác nhau cho mỗi mùa)

2. Những cụm từ liên quan wardrobe

Dưới đây là những từ liên quan đến wardorbe mà có thể bạn chưa biết:

Thuật ngữ Phiên dịch
wardrobe dealer (n) người bán quần áo cũ
wardrobe master (n) người giữ trang phục của diễn viên ở một nhà hát
wardrobe mistress (n) người phụ trách quần áo của diễn viên
wardrobe room (n) phòng chứa tủ quần áo
wardrobe trunk (n) hòm to, rương (để đứng thành tủ quần áo)
wardrobe-partition (n) tủ kiểu vách ngăn
wardrobe capsule (n) Tủ quần áo con nhộng
wardrobe malfunction (n) Sự cố trang phục

Kết Bài

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng mình, đến đây cũng phần kết của bài viết "Wardrobe là gì? Những từ liên quan với Wardrobe.". Mong là bài viết này giúp ích được cho bạn. Hẹn gặp bạn trong những bài viết sắp tới.

Kết bài của bài viết "Wardrobe là gì? Những từ liên quan với Wardrobe."

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,