Học Tiếng Anh 2022-07-02 09:35:15

Wallet nghĩa là gì? Phân biệt Wallet và Purse

wallet-nghia-la-gi-phan-biet-wallet-va-purse

Ngày nay, Wallet là thứ xuất hiện nhiều khi các bạn trẻ ra ngoài thay vì túi xách. Vậy Wallet nghĩa là gì? WalletPurse có giống nhau hay không? Hãy cùng mình khám phá qua bài viết này nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Định nghĩa của Wallet là gì?

Wallet là một danh từ tiếng Anh, dịch nghĩa là ví tiền. Trong thời đại 4.0, từ Mobile Wallet cũng được người ta nhắc đến nhiều. Mobile Wallet có nghĩa là ví di động, ví ảo. Nó lưu trữ thông tin của thẻ thanh toán trên thiết bị di động.

Hình ảnh chứa Wallet nghĩa là gì

Wallet nghĩa là gì?

Wallet có 2 âm tiết, dù cùng nhấn âm đầu tiên nhưng cách đọc của nó trong hai phiên bản tiếng Anh lại khác nhau:

Phiên âm của Wallet trong tiếng Anh-Anh: /ˈwɒlɪt/

Phiên âm của Wallet trong tiếng Anh-Mĩ: /ˈwɑːlɪt/

Phân biệt Wallet và Purse

WalletPurse là hai từ thường xuyên bị nhầm lẫn trong khi học tiếng Anh. Thực ra phân biệt hai từ này không khó, chỉ cần dựa vào giới tính của người đang cầm nó để gọi tên. Trong khi Wallet là từ chỉ ví tiền của đàn ông, Purse là từ chỉ ví tiền của phụ nữ.

Hiện nay, Wallet còn có nghĩa là ví đựng thẻ tín dụng và giấy tờ cá nhân.

Ví dụ đúng ngữ pháp với Wallet là gì?

1. This really isn't my day - my wallet was stolen this morning and now I've lost my car keys.

Dịch nghĩa là: Hôm nay quả nhiên là một ngày tồi tệ - sáng nay ví của tôi bị trộm và giờ thì tôi mất chìa khóa xe hơi rồi

2. With few exceptions, these organisations operate with few financial resources that do not come from the wallets of their board, officers, members or volunteers.

Dịch nghĩa là: Với một vài trường hợp ngoại lê, một số công ty này hoạt động với nguồn tài chính ít ỏi không đến từ ngân sách của hội đồng quản trị, nhân viên, thành viên hay tình nguyện viên.

3. Oh, there's my wallet. Thank God.

Dịch nghĩa là: Ô kìa, cái ví của tui đây rồi. Ơn trời!

4. The following day the same police constable called and informed the colonel that the wallet had been returned to the bank.

Dịch nghĩa là: Ngày hôm sau, cùng một cảnh sát đã gọi điện và thông báo cho đại tá rằng chiếc ví đã được trả lại ngân hàng.

5. What about a motorist who carries his driving license with him, but loses his wallet?

Dịch nghĩa là: Còn một người đi xe máy mang theo giấy phép lái xe nhưng bị mất ví thì sao?

Kết luận

Vậy là chúng ta đã tìm hiểu ý nghĩa của từ Wallet trong tiếng Việt cũng như cách phân biệt hai từ WalletPurse. Hi vọng các bạn dùng hai từ ngữ này trong ngữ cảnh thích hợp. Chúc mọi người một ngày tràn đầy năng lượng!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,