support-nghia-la-gi-cau-truc-va-cach-su-dung-tu-support

Trong những cuộc trò chuyện của giới trẻ hiện này, ta cũng nghe khá nhiều về từ “Support”. Vậy liệu bạn có biết chính xác Support nghĩa là gì? Và có những cấu trúc nào để sử dụng từ này một cách chính xác không? Hãy cùng mình tìm hiểu ngay tại bài viết này nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Support nghĩa là gì?

Support nghĩa là gì?

Với dạng động từ, Support sẽ mang ý nghĩa là đồng ý hay khuyến khích, hỗ trợ một ai đó để thành công. Support cũng sẽ mang ý nghĩa tương tự khi ở dạng danh từ chính là sự đồng ý, sự hỗ trợ một ai đó

Cách phát âm: 

Anh-Anh: /səˈpɔːt/

Anh-Mỹ: /səˈpɔːrt/

2. Một số ví dụ cho cách dùng từ Support

ví dụ cho từ Support

Một số ví dụ liên quan đến cấu trúc và cách sử dụng của Support trong tiếng Anh.

I am supporting Vietnam in the World Cup.

Tôi ủng hộ đội Việt Nam ở giải bóng đá Thế Giới.

The majority of people in the town strongly support the plants to build a new primary school.

Đa số nhân dân thị trấn rất ủng hộ cây trồng để xây dựng trường tiểu học mới.

They will always do their best to support their students to succeed.

Bọn họ sẽ luôn nỗ lực hết mình để hỗ trợ học sinh của mình thành công.

We feel that the richer world has done too little to support us.

Chúng tôi cho rằng những nước giàu có hơn trên thế giới đã giúp đỡ họ quá ít.

Food, vegetable, water, medical, clothes, care, and emotional and spiritual support are provided as soon as possible.

Cung cấp càng sớm thức ăn, rau xanh, nước, thuốc, chăm sóc y tế và cũng như sự trợ giúp tinh thần và thiêng liêng.

She is grateful for the opportunity to raise her hand to sustain and pledge her support to them.

Cô ấy rất biết ơn khi có cơ hội để được giơ tay lên để tán trợ và cam kết sự hỗ trợ của cô ấy đối với họ.

Environmental groups are fast gaining support among old people.

Các nhóm môi trường đang nhanh chóng nhận được sự ủng hộ của những người già.

They have succeeded in drumming up a lot of local support for their attempt to stop the superstore being built.

Bọn họ đã thành công trong việc thu hút rất nhiều sự ủng hộ của địa phương cho nỗ lực ngăn chặn siêu cửa hàng đang được xây dựng.

3. Một số cụm từ liên quan tới Support

Bỏ túi ngay cho bạn những cụm từ sau đây để mở rộng vốn từ liên quan tới Support nhé:

Một số cụm từ liên quan tới Support

  • Give support to somebody: ủng hộ ai.
  • Require support: cần được sự ủng hộ.
  • In support: đội dự bị.
  • Support a charge: chứng minh lời kết tội.
  • Support fatigue well: chịu đựng mệt mỏi tốt.
  • Speak in support of somebody: phát biểu ý kiến ủng hộ ai đó

4. Lời kết

Trên đây là tổng hợp những kiến thức liên quan tới Support là gì? Ngoài ra, những cấu trúc và ví dụ sẽ giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng từ Support. Hy vọng rằng những từ vựng mình đã chia sẻ sẽ giúp bạn nâng cao được vốn từ vựng của mình nhé!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,