seed-la-gi-cach-dat-cau-voi-seed-trong-tieng-anh-hieu-qua

Seeding một thuật ngữ vô cùng phổ biến hiện nay và đặc biệt xuất hiện trong những chức truyền thông, chiến dịch tiếp thị của doanh nghiệp nhằm thu hút và tạo lòng tin cho khách hàng. Chúng ta vẫn mường tượng rằng Seeding là hoạt động trò chuyện, để lại lời bình (comment) ảo trong bài viết nhằm tạo hiệu ứng, gây dựng niềm tin và lôi kéo sự quan tâm của khách hàng đối với sản phẩm. Thế mấy ai thắc mắc rằng, Seed trong tiếng Anh là gì nhỉ? Chúng được sử dụng như thế nào? Trong bài viết dưới đây, mình sẽ giới thiệu cho các bạn tất tần tật những gì liên qua đến Seed và cách đặt câu với chúng sao cho hợp lý nhé. Let’s go!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Định nghĩa Seed trong tiếng Anh?

Seed danh từ có nghĩa là hạt, hạt giống liên quan đến thực vật hoặc mang nghĩa là động từ khi muốn chỉ đến sự kết hạt, sinh hạt, gieo rắc hạt giống. 

Vậy, chúng ta có thể đoán rằng Seeding chính là hành động gieo hạt giống mà ẩn dụ muốn chỉ đến việc tạo là lòng tin cho khách hàng qua việc để lại lời bình, tương tác ảo trong các bài đăng trên mạng xã hội rồi nhé!

Định nghĩa Seed trong tiếng Anh là gì

2. Các cụm danh từ đi với Seed

Cụm từ đi với Seed

Hàm nghĩa

to be kept for seed

giữ làm hạt giống

to go to seed; to run to seed

bắt đầu sinh hạt, thôi không nở hoa nữa; bắt đầu hư hỏng đi, bắt đầu kém đi, không sinh lợi nữa, trở thành xơ xác.

to raise up seed

sinh con đẻ cái

the seeds of Abraham

người Do Thái

to sow the seeds of discord

gieo rắc mầm mống bất hoà

seeded worker/ player (potential person)

cầu thủ, nhân viên tiềm năng (hạt giống tốt, ý muốn nói đến chỉ người có năng lực trong lĩnh vực cụ thể)

3. Cách phát âm

Cách phát âm Seed (Anh – Mỹ). Vì vậy, bạn hãy cố gắng chú ý trọng âm (nhấn âm một), cách phát âm âm đuôi nhớ mặt phiên âm để phát âm một cách chuẩn xác nhất nhé!

  • IPA: /ˈsid/

4. Cách đặt câu với Seed

Vì seed bao gồm cả từ loại danh và động từ, nên các bạn có thể sử dụng chúng với chức năng của danh từ hay động từ đều được nhé. Lưu ý phân loại động từ trong từng ngữ cảnh cho câu văn đúng ngữ pháp nha!

Ví dụ 1: A typical seed consists of a plant embryo encased in a hard seed coat.

Tạm dịch: Một hạt giống thường bao gồm phôi cây được bọc trong một vỏ hạt cứng.

Ví dụ 2: Each contains a single seed.

Tạm dịch: Mỗi quả chỉ có một hạt giống.

Ví dụ 3: Each letter was a seed falling on a fertile heart.

Tạm dịch: Mỗi lá thư như mỗi hạt mầm tình yêu nảy nở trong trái tim của họ .

Ví dụ 4: A woman named Christa once worked for a small seed company.

Tạm dịch: Một phụ nữ tên là Christa đã từng làm việc cho một công ty nhỏ bán hạt giống.

Ví dụ 5: However, what about the Kingdom seed sown in good soil?

Tạm dịch: Tuy nhiên, còn hột giống Nước Trời gieo nơi đất tốt thì sao?

Cách đặt câu với Seed trong tiếng Anh

Kết luận

Seed trong tiếng Anh là gì và cách đặt câu sao cho hiệu quả chắc hẳn các bạn đã nắm lòng. Như thông tin cung cấp ở trên, Seed không chỉ là hạt giống hay hành động gieo hạt, mà chúng còn mang nghĩa như một mầm mống, tiềm năng (chỉ người) nữa đấy nhé. Việc linh động trong việc sử dụng từ ngữ không chỉ giúp bộ não chúng ta linh hoạt hơn mà còn khiến câu từ sử dụng không bị trùng lặp và tránh nhàm chán cho người nghe trong giao tiếp.

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian tham khảo bài viết này, hãy truy cập vào Hegka để học hỏi thêm nhiều kiến thức bổ ích nữa nha. Chúc các bạn một ngày mới đầy năng lượng. Have a nice day!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,