Học Tiếng Anh 2022-06-27 16:37:29

Scale là gì? Những thuật ngữ về Scale.

scale-la-gi-nhung-thuat-ngu-ve-scale

Scale là một từ không quá phổ biến trong giao tiếp tiếng anh. Do đó không quá nhiều bài viết chia sẻ về từ ngữ này. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp nghĩa của Scale và một số thuật ngữ liên quan. Cùng chúng mình tìm hiểu nhé.

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Ảnh minh họa "Scale là gì?"

 

1. Scale là gì?

Phiên âm chuẩn của Scale: /skeɪl/

Loại từ Nghĩa từ Ví dụ
Danh từ Scale .Vay (cá, rắn)
.Gỉ sắt
.Thang âm, gam (âm nhạc)
.Số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi
.Bậc lương
Major scale: gam trưởng (âm nhạc)
Scale map: bản đồ có tỷ lệ lớn
On a world scale: trên phạm vi toàn thế giới
Base salary scale: bậc lương căn bản
Động từ Scale .Đánh vảy, lột vảy 
.Cạo lớp gỉ
The dentist scaled and polished my teeth yesterday.
Phiên dịch: Nha sĩ đã cạo vôi răng và đánh bóng răng cho tôi ngày hôm qua.
Ngoại động từ Scale .Cân được, cân nặng To scale 80 kilograms - Phiên dịch: cân được 80 kilôgam

2. Các từ liên quán Scale

Từ đồng nghĩa Scale:

Danh từ: Calibration, computation, degrees, extent, gamut, gradation, hierarchy, ladder...

Động từ: Clamber , escalade , escalate , go up , mount , surmount , adjust...

Từ trái nghĩa Scale:

Đồng từ: Descend

3. Thuật ngữ về Scale

3.1 Scale up

Định nghĩa: Scale Up được dịch sang nghĩa tiếng việt là tăng, tăng thêm hoặc làm cho một cái gì đó lớn hơn.

Cấu trúc: scale + (something) + up hoặc scale up + something

Ảnh minh họa "Scale Up là gì?"

3.2 Likert scale

Likert scale là thang đo tâm lý thường tham gia vào nghiên cứu sử dụng bảng câu hỏi. Nói một cách đơn giản nhất, khi câu hỏi bảng thiết kế mà các câu trả lời được mã hóa như sau, thì đó là thang đo Likert

Thực tế bảng câu hỏi sử dụng thang đo Likert có dạng như sau:

Ảnh minh họa "Likert scale là gì?"

3.3 Economies of scale

Định nghĩa: Economies of scale là kinh tế quy mô, trong kinh tế học được xuất phát từ ý tưởng mong muốn thu được lợi nhuận sản xuất lớn hơn từ việc phân công lao động. nói một cách đơn giản nhất đó là lợi thế chi phí mà các doanh nghiệp có được nhờ vào quy mô doanh nghiệp.

3.4 Gpu scaling

Gpu Scaling là một công cụ tối ưu hóa cho việc chơi game, giúp nâng cao chất lượng đồ họa, là một trong những tính năng có trên các dòng card đồ họa đến từ AMD. Cụ thể, tính năng này cho phép người dùng điều chỉnh tỷ lệ khung hình của game tương thích với độ phân giải của máy. Từ đó, chất lượng đồ họa sẽ được nâng cao đáng kể và trải nghiệm chơi game cũng cải thiện hơn. 

3.5 Scale facebook ads

Scale trong facebook ads có nghĩa là khi bạn tăng ngân sách cho chiến dịch, bạn vẫn duy trì được ROI (Return Of Ad Spend).

Kết Bài

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng mình, đến đây cũng phần kết của bài viết "Scale là gì? Những thuật ngữ về Scale.". Mong là bài viết này giúp ích được cho bạn. Hẹn gặp bạn trong những bài viết sắp tới.

Kết bài của bài viết "Scale là gì? Những thuật ngữ về Scale."

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,