respect-co-nghia-la-gi-cach-dat-cau-voi-tu-respect

Bạn đã từng nghe Respect trên khá nhiều game show truyền hình tại Việt Nam. Ngay cả bạn cũng đang dùng từ đó hằng ngày. Vậy bạn có biết ý nghĩa của Respect là gì hay chưa? Hãy cùng mình tìm hiểu cách đặt câu trong tiếng Anh với từ Respect nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Ý nghĩa của Respect là gì trong tiếng Anh?

Respect có nghĩa dịch sang tiếng Việt là kính nể, kính mến, nể trọng hay còn được dùng để chỉ sự liên quan, có quan hệ với người nói. Tùy vào ngữ cảnh trong tiếng Anh mà xác định Repect trong thể danh từ (noun) hoặc động từ (verb)

Vd: Danh từ: To have a deep respect for somebody - Có sự kính trọng sâu sắc đối với ai

Động từ: To respect the law - tôn trọng luật pháp

Respect có nghĩa là gì?

2. Cách phát âm chuẩn của Respect trong tiếng anh như thế nào?

Cách phát âm hay bạn đang mong muốn tìm kiếm từ phiên âm thì đây là câu trả lời dành cho bạn:

Respect /rspekt/ Phát âm chuẩn UK

Respect /rɪˈspekt/ Phát âm chuẩn US

3. Các ví dụ, đặt câu có từ Respect trong tiếng anh.

.I has been respected David for what he has supported me.

Nghĩa tiếng Việt: Tôi đã được tôn trọng bởi David. Vì tôi đã hỗ trợ anh ấy rất nhiều trong công việc.

.In our company, your opinion will be respected by everyone.

Nghĩa tiếng Việt: Trong công ty chúng tôi, ý kiến của bạn sẽ được mọi người tôn trọng.

4. Một số từ vựng có liên quan tới Respect trong ngôn ngữ Tiếng Anh.

Từ vựng Nghĩa của từ
In respect of something Có liên quan đến điều gì
Pay your respect to somebody Thăm ai đó hoặc gửi lời chúc tốt đẹp đến họ
With respect to something Trong mối liên hệ với
Appreciate Biết ơn
Prond Tự hào

5. Các từ đồng nghĩa với Respect trong tiếng Anh.

Danh từ (noun): esteem, regard, high regard, high opinion, acclaim, admiration...

Động từ (verb): esteem, admire, think highly of, have a high opinion of, hold in high regard...

6. Các từ trái nghĩa với Respect có thể bạn muốn biết.

Danh từ (noun): disdain , dishonor , disrespect...

Động từ (verb): condemn , disobey , disrespect , scorn...

Kết bài

Phía trên là phần thông tin về "Respect là gì ? Ý nghĩa của respect trong tiếng Anh?". Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết của chúng mình. Mong là kiến thức trên hữu ích đối với bạn.

Cảm ơn bạn đã đọc bài "Respect có nghĩa là gì ? Cách đặt câu với từ Respect" của chúng tôi

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,