reset-la-gi-cach-dat-cau-voi-reset-trong-tieng-anh-thong-dung

Reset chính xác trong tiếng anh là gì? Là lắp đặt lại, khôi phục lại, di chuyển, chúng là động từ hay danh từ nhỉ? Chúng ta thường sử dụng chúng như một thói quen mà không hề biết rằng chúng có thể đi kèm với những từ ngữ khác tạo thành một cụm khiến cho chúng ta vô cùng xịn xò và chuyên nghiệp khi biết cách sử dụng đấy nhé! Ngay bây giờ, chúng ta hãy cùng tìm hiểu tất cả về Reset và cách đặt câu như nào ngay tại bài viết này nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Định nghĩa Reset và các ví dụ trong tiếng Anh?

1.1 Reset là gì?

Là một ngoại động từ chỉ việc hoạt động trở lại, khởi động lại. Trong máy tính hoặc hệ thống truyền dữ liệu, thiết lập lại sẽ xóa mọi lỗi hoặc sự kiện đang chờ xử lý và đưa hệ thống về trạng thái bình thường hoặc trạng thái ban đầu

Ví dụ 1: Furthermore, the Refresh and Reset functions use runtime system files instead, making a separate recovery partition redundant, allowing patches and updates to remain installed following the operation, and further reducing the amount of space required for Windows 10 by up to 12 GB.

Tạm dịch: Hơn nữa, các chức năng Làm mới và Đặt lại sử dụng các tệp hệ thống đang chạy, để tạo một phân vùng phục hồi riêng biệt, cho phép các bản vá và bản cập nhật vẫn được cài đặt sau khi hoạt động và giảm thêm khoảng trống cần thiết cho Windows 10 lên tối đa 12 GB.

Ví dụ 2:  Fox ran with an unusual gait, as he was required to hop-step on his good leg due to the extra time the springs in his artificial leg required to reset after each step.

Tạm dịch: Fox có một dáng chạy bất thường, vì anh phải nhảy lò cò trên chiếc chân còn tốt do các lò xo ở chiếc chân giả cần thời gian để hồi phục sau mỗi bước chạy.

Định nghĩa Reseset trong tiếng Anh có thể bạn chưa biết?

1.2 Các ví dụ bổ sung

Ví dụ 3: The doctor must reset the bone, clean away any buildup that has grown, cast it, and send you to physical therapy to strengthen your leg.

Tạm dịch: Bác sĩ cần phải chỉnh lại xương, rửa sạch những gì tích tụ nhiều thêm, bó bột cái chân, và gửi anh chị em đi vật lý trị liệu để củng cố cái chân của anh chị em.

Ví dụ 4:  Man, those Canadian doctors bandaged me up, reset my jaw, put my shoulder back in its socket, and they didn't even bill me.

Tạm dịch: Trời ạ, mấy tay bác sĩ Canada ấy quấn băng bó mồm, chỉnh lại xương vai, mà lại không tính tiền nữa chứ.

Ví dụ 5: While a "fixed interest rate" remains the same throughout the life of the debt, "variable" or "floating" rates can be reset.

Tạm dịch: Trong khi một 'lãi suất cố định vẫn được giữ nguyên trong suốt cuộc đời của khoản nợ, các lãi suất 'biến động' hoặc 'thả nổi' có thể được thiết lập lại.

Ví dụ 6:  The use of light boxes during the morning hours can stimulate natural daylight and help reset a person's melatonin levels.

Tạm dịch: Sử dụng hộp đèn trong buổi sáng có thể kích thích ánh nắng tự nhiên và giúp tạo trở lại mức hoóc môn giúp điều hoà nhịp sinh học của người .

Ví dụ 7: The doctors managed to reset her jaw, more or less, save one of her eyes.

Tạm dịch: Các bác sĩ đã cố gắng chỉnh hàm và cứu được 1 mắt của cô ấy

Ví dụ 8: The compressors need time to reset after a power loss or they overheat.

Tạm dịch: Máy bơm khí cần khởi động lại sau khi mất điện, bằng không sẽ quá tải.

Ví dụ 9: Did you reset the timers for numbers 86 and 73 yet?

Tạm dịch: Anh đã đặt lại đồng hồ đếm ngược cho số 86 và 73 chưa?

Ví dụ 10: Reset color channels ' gains settings from the currently selected channel

Tạm dịch: Đặt lại thiết lập khuếch đại của các kênh màu từ kênh được chọn hiện thời

2. Cách phát âm 

Dưới đây cách phát âm từ Reset theo Anh – Mỹ. Hiểu rõ phiên âm giúp người dùng phát âm đúng và chuẩn, điều này ảnh hưởng mạnh mẽ đến các kỹ năng còn lại trong việc học tiếng anh (Nghe – Nói)

  • IPA: /ˌri.ˈsɛt/

Định nghĩa về Reset và các cụm từ kèm theo trong tiếng Anh

3. Các cụm từ đi với Reset

Cụm từ

Ngữ nghĩa

to reset a diamond in a ring Lắp lại viên kim cương vào nhẫn
reset type Trả lại chữ in về ô
to reset one's watch to local time điều chỉnh lại đồng hồ theo giờ địa phương
to reset a broken Bó lại xương gãy
self-reset Tự điều chỉnh lại
reset button Núm điều chỉnh lại, nút khởi động lại
reset condition Điều kiện khởi động lại
reset cycle Chu trình khởi động lại
reset key Chìa khóa khởi động lại
soft reset Khởi động lại phần mềm

4. Các từ đồng nghĩa với Reset trong tiếng Anh

Từ vựng (Synonym)

Ngữ nghĩa (Meaning)

Ví dụ (For Example)

Rearrange (v)

Sắp xếp lại, bố trí lại

She wants to rearrange her room with a yellowish light system instead of white light as before. (Cô ấy muốn bố trí lại căn phòng với ánh đèn vàng thay vì ánh sáng trắng như trước kia).

Reorganize (v)

Tổ chức lại, cải tổ

I think our team should be reorganized by new laws that help our target in future (Tôi nghĩ nhóm chúng ta nên cải tổ lại bởi những điều luật mới, thứ mà giúp chúng ta đạt được chỉ tiêu trong tương lai).

Return (v)

Trở lại

You must to return home now because your mom is woryying about you (Cậu cần quay về nhà bây giờ vì mẹ câu đang rất lo lắng đấy).

Kết luận

Như vậy thì các bạn đã có thể nắm rõ được “Reset” trong tiếng Anh là gì rồi phải không nào? Thật thú vị khi nhận ra từ vựng quen thuộc sử dụng bấy lâu lại có rất nhiều cách sử dụng nhỉ. Nếu muốn biết thêm những kiến thức hữu ích về tiếng Anh, hãy theo dõi và đồng hành cùng chúng mình nhé. Chúc các bạn có một ngày tràn đầy năng lượng và hãy “reset” lại cuộc đời mình bằng cách học tiếng Anh cùng Hegka.com ngay thôi nào!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,