platform-la-gi-cac-thuat-ngu-lien-quan-den-platform

Platform được hiểu với nghĩa phổ biến là nền tảng, tuy nhiên bạn đã hiểu rõ Platform là gì, những loại hình và các thuật ngữ liên quan đến từ Platform chưaa. Bài viết dưới đây sẽ tóm tắt lại các kiến thức về Platform, hãy cùng chúng mình tìm hiếu nhé.

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Platform là gì?

Phiên âm của Platform: /'plætfɔ:m/

Danh từ của Platform nghĩa là: nền, bục, bệ ( vd như bục sân khấu), thềm ga, sân ga hay các bậc lên xuống của xe lửa.
Vd: The next train for Aberdeen will depart from platform 8. - Phiên dịch: Chuyến tàu tiếp theo cho Aberdeen sẽ khởi hành từ sân ga số 8.

Ngoại động từ của Platform nghĩa là: đặt trên nền, đặt trên bục.
Vd: She flatform the microphone on the podium - Phiên dịch: Cô ấy đặt cái micro trên bục.

Nội động từ của Platfrom nghĩa là: Nói trên bục, diễn thuyết trên diễn đàn.
Vd: He is platforming now - Phiên dịch: Bây giờ anh ấy đang ngồi trên bục giảng.

Tuy nhiên Platform còn nghĩa là gì?

Trong công nghệ, Platform là một từ chuyên ngành phổ biến được tạm dịch là nền tảng, là thứ buộc phải có của mọi quy trình phát triển phần mềm. Hiểu đơn giản Platform là nền tảng kết nối tạo ra môi trường để các phần mềm được thực thi.
Ví dụ như các mô hình flatfrom nổi bật hiện tại Software, Blockchain, Digital Marketing... Hay các tảng mà bạn hay sử dụng như Uber, Grab, Foody…

Platform là gì?

2. Các thuật ngữ về Flatform thông dụng.

Dưới đây là những cụm từ có liên quan đến flatform và phiên dịch.

Cụm từ Phiên dịch
Cross platform/ Multi Platform Đa nền tảng
Google cloud platform Nền tảng đám mây của Google
Digital platform Nền tảng kỹ thuật số
Ecommerce platform Nền tảng thương mại điện tử
Product platform Nền tảng sản phẩm
Social platform Phương tiện truyền thông mạng xã hội

3. Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh của flatform.

Từ đồng nghĩa

  • Belvedere
  • Dais
  • Floor
  • Podium
  • Pulpit
  • Rostrum
  • Scaffold
  • Scaffolding
  • Staging
  • Terrace
  • Manifesto
  • Objectives

Kết Bài

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng mình, đến đây cũng phần kết của bài viết "Platform là gì? Các thuật ngữ liên quan đến Platform". Mong là bài viết này giúp ích được cho bạn. Hẹn gặp bạn trong những bài viết sắp tới.

Kết bài của bài viết "Platform là gì? Các thuật ngữ liên quan đến Platform"

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,