Học Tiếng Anh 2022-06-28 16:09:42

Pitch là gì? Pitch trong Marketing là gì?

pitch-la-gi-pitch-trong-marketing-la-gi

Pitch là một từ tiếng Anh không quá thông dụng, tuy nhiên nó được nhắc rất nhiều trong chuyên ngành marketing. Vậy hãy cùng chúng mình tìm hiểu nghĩa của từ Pitch, và ý nghĩa của nó trong bài viết dưới đây nhé.

1. Pitch là gì?

Phiên âm của Pitch là /pɪtʃ/

Danh Từ Pitch

  • Danh từ của Pitch mang nghĩa là một cái sân với những đường kẻ để chơi các môn thể thao.

Vd: A football pitch (Sân bóng đá)

Vd: At the end of the match, the pitch was absolutely sodden. (Vào cuối trận đấu, sân hoàn toàn bị thấm đẫm.)

  • Danh từ của Pitch còn mang nghĩa là cao độ khi chỉ level

Pitch là gì?

 

Vd: Everyone was at fever pitch the day before the noel. ( Mọi người đã rất hào hứng vào hôm trước no-el)

  • Danh từ của Pitch còn có nghĩa là một hành động cố gắng thuyết phục ai đó mua hoặc làm điều gì đó trong bán hàng.

Vd: The man in the shop gave me his pitch about quality and reliability of that product. (Người đàn ông trong cửa hàng đã thuyết phục tôi về chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm đó.)

  • Danh từ Pitch với nghĩa dốc

Vd: Slow down! This street very pitch. (Chậm lại! Con đường này rất dốc.)

Động Từ Pitch

  • Động từ của Pitch biểu đạt hành động di chuyển hoặc bị di chuyển đột ngột, đặc biệt là bằng cách ném hoặc bị ném.

Vd: He pitched the stone into the river. (Anh ấy ném hòn đá xuống dòng sông)

Pitch là gì?

 

Cụm động từ của Pitch in có nghĩa là dưng cái gì đó, ở đâu đó.

Vd: He pitched his tent in a sheltered area. (Anh ta dựng lều của mình trong một khu vực có mái che)

2. Một số cấu trúc của Pitch

  • PITCH IN dùng để thể hiện sự đóng góp một điều gì đó hữu ích.

Vd: Tom's car broke down, all his friends pitched in to help him to fix it up. (TXe của Tom bị hỏng, tất cả bạn bè của anh ấy đã góp mặt để giúp anh ấy sửa nó)

  • PITCH INTO SOMEBODY/ SOMETHING dùng để chỉ trích ai đó một cách mạnh bạo.

Vd: His friends pitched into him without caring if he really did it or not. (Bạn bè của anh ấy đã chỉ trích anh ấy mà không cần quan tâm đến việc anh ấy có thực sự làm điều đó hay không.)

  • BE PITCHED INTO STH dùng để chỉ việc đột ngột trải qua cảm xúc tồi tệ

Vd: He has been pitched into despair because of what his friends have done to him during the past week. (Anh ấy đã chìm vào tuyệt vọng vì những gì bạn bè của anh ấy đã làm với anh ấy trong tuần qua.)

3. Những từ liên quan với Pitch

Từ đồng nghĩa Pitch  
Noun Angle, Degree, Dip, Gradient, Height, Incline, Level, Point, Slant...
Verb Bung, Cast, Fire, Fling, Gun, Heave, Launch, Locate, Place...
Phrasal verb Aggress, Assail, Assault, Beset, Fall on...
Từ trái nghĩa Pitch  
Verb Destroy, Raze

4. Pitch trong marketing nghĩa là gì?

Ở phần trên, ta có đề cập đến danh từ của Pitch với nghĩa là hành động thuyết phục ai đó. Vậy ta có thể hiểu Pitching trong marketing là hành động trình bày, diễn giả hay thuyết phục khách hàng, nhà đầu tư đồng ý mua, hay bỏ tiền ra cho ý tưởng kinh doanh hay dự án của bạn, với hy vọng sẽ dẫn đến một cơ hội kiếm tiền lớn.

Pitch trong marketing nghĩa là gì?

 

Kết Bài

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng mình, đến đây cũng phần kết của bài viết "Pitch là gì? Pitch trong Marketing là gì?". Mong là bài viết này giúp ích được cho bạn. Hẹn gặp bạn trong những bài viết sắp tới.

Kết bài của bài viết "Pitch là gì? Pitch trong Marketing là gì?"

 

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,