peak-nghia-la-gi-cach-su-dung-peak-trong-tieng-anh-hay-nhat

Để có thể tìm hiểu được chi tiết Peek nghĩa là gì ? Peek mô tả những hình ảnh như thế nào trong cuộc sống ? Bạn hãy tham khảo bài viết Peak nghĩa là gì ? Cách sử dụng peak trong tiếng Anh hay nhất sau đây nhé .

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1.Peak nghĩa là gì trong tiếng Anh?

Mô tả .Peak nghĩa là gì trong tiếng Anh?

  1. Peak có nghĩa cơ bản nhất là Đ`ỉnh ( Chóp, chỏm, … ). Nhưng bên cạnh đó Peak còn có rất nhiều nghĩa khi sử dụng dưới dạng các từ vựng trong tiếng anh là Noun, Verb, Adjective . Hãy cùng mình theo dõi cách sử dụng Peak ở các trường hợp trên nhé!

2. Phát âm Peak trong tiếng Anh

Peak /pi:k/: Phát âm chuẩn UK

Peak /pi:k/: Phát âm chuẩn US

3.Sử dụng Peak như thế nào trong tiếng Anh ?

Sử Dụng Peak như thế nào trong tiếng Anh ?

Dưới đây sẽ là các ví dụ về ý nghĩa Peak và các cách sử dụng Peak trong tiếng Anh .

3.1Peak ở dạng Noun ( Danh từ ):

Các danh từ Dịch nghĩa
The peak hour Giờ cao điểm
Peak production Sản xuất tối đa
Resonance Peak Đỉnh cộng hưởng

Ví dụ về cách sử dụng một số danh từ phía trên:

Ví dụ 1: That is a total of 36 more trains in the peak hours.

Dịch nghĩa: Đó là tổng số hơn 36 chuyến tàu trong khung giờ cao điểm.

Ví dụ 2: An exemplary resonance peak in detail.

Dịch nghĩa: Một đỉnh cộng hưởng đến từng chi tiết.

Ví dụ 3: Peak production from both is expected to reach more than 40,000 barrels per day. 

Dịch nghĩa: Sản lượng cao nhất từ cả hai dự kiến đạt hơn 40,000 thùng mỗi ngày.

3.2 Peak ở dạng Verb ( Động từ )

Ví dụ 1: We saw a victory by an athlete at the very peak of her fitness and career.

Dịch nghĩa : Chúng ta đã thấy một chiến thẳng của một vận đồng viên trong giai đoạn đỉnh cao của thể lực và cả sự nghiệp .

Ví dụ 2: There are always peaks and troughs in any relationship.

Dịch nghĩa: Luôn có đỉnh và đáy trong bất kỳ mối quan hệ nào .

Ví dụ 3: The Beatles were at their peak during the 1960s.

Dịch nghĩa: Nhóm nhạc The Beatles đã ở đỉnh cao ở đỉnh cao của họ trong suốt những năm 1960.

Bên cạnh 2 dạng trường hợp “Danh từ” và “Động từ” trên thì Peak còn có thể sử dụng dưới dạng Adjective (Tính từ) . Mời bạn tham khảo thêm dưới đây của bài viết .

3.3 Peak ở dạng Adjective ( Tính từ )

Ví dụ 1: Traffic congestion is really bad at peak periods.

Dịch nghĩa: Ùn tắc giao thông thật sự tồi tệ vào thời gian cao điểm.

Ví dụ 2: It is most expensive to advertise at peak viewing times.

Dịch nghĩa: Quảng cáo đắt nhất vào cao điểm lượt xem.

Ví dụ 3: The comparison site provides information on peak and off-peak rates across all the major mobile networks.

Dịch nghĩa: Trang web so sánh cung cấp thông tin về giá cao điểm và thấp điểm trên tất cả các mạng di động lớn.

Mô tả 3.Sử dụng Peak như thế nào trong tiếng Anh ?

Lời Kết

Qua những ví dụ và hình ảnh mô tả trên chắc chắn giúp bạn hiểu thêm Peak có nghĩa là gì ? Bên cảnh đó bài viết còn tổng hợp một số hình ảnh Peak trong tiếng Anh . Chúc mừng bạn đã phát triển kho từ vựng tiếng Anh của chính bản thân mình ! Cám ơn bạn vì đã theo dõi toàn bộ bài viết, nếu có thắc mắc hoặc muốn tham khảo thêm về từ vựng mới bạn chỉ cần thường xuyên tương tác và bàn luận trên trang nhé; Chúng mình sẽ phản hồi nhanh nhất có thể.

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,