necessary-la-gi-cau-truc-necessary-trong-tieng-anh

Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất hiện nay và thật sự cần thiết trong đời sống sinh hoạt,học tập, công việc,… Vậy làm thế nào để diễn tả sự cần thiết ? Mời bạn theo dõi bài viết dưới đây Necessary nghĩa là gì? Cấu trúc Necesary trong tiếng Anh.

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1.Necessary nghĩa là gì trong tiếng Anh? 

Định nghĩa

Necessary nghĩa là cần thiết trong tiếng Việt. Tuy nhiên khi ở danh từ, tính từ thì Necessary mang những nghĩa khác nhau. Hãy cùng một theo dõi nhé! Nghĩa của Necessary khi nó là tính từ, danh từ như sau. Hãy cùng mình theo dõi những ví dụ và minh hoạ cụ thể để có thêm những vốn từ nhé!

Khi Necsessary là tính từ

Tính từ Necessary có nghĩa là: cần thiết, thiết yếu,…

Ví dụ: Sleep is necessary for health.

Dịch nghĩa: Giấc ngủ là cần thiết cho sức khỏe.

Khi Necsessary là danh từ

Danh từ Necessary (thường dùng ở số nhiều) có nghĩa là: Những thứ cần dùng.

Ví dụ: The Necessaries of life.

Dịch nghĩa: Những thứ cần thiết trong cuộc sống.

Phiên âm:

Necessary /ˈnes.ə.ser.i/: Phát âm chuẩn UK

Necessary /ˈnes.ə.ser.i/: Phát âm chuẩn US

Để tiếp tục hiểu thêm về Necessary nghĩa là gì? Chúng ta sẽ tiếp tục tham khảo thêm về một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Necessary ở những ví dụ minh họa phía dưới nhé !

2. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Necessary

2.1 Từ đồng nghĩa của Necessary

Đồng nghĩa
All-important
Indispensable
Infallible
Intergal
Required

Ví dụ 1: He made himself indispensaple to the parish priest.

Dịch nghĩa: Anh ấy biến bản thân không thể thiếu cha xứ.

Ví dụ 2: Doctors are not infallible

Dịch nghĩa: Bác sĩ không mắc sai lầm

Ví dụ 3: We hope to be able to raise the required sum of money.

Dịch nghĩa: Chúng tôi hi vọng có thể tăng số tiền cần thiết.

2.2 Từ đồng nghĩa của Necessary.

Trái nghĩa
Casual
Contigent
Inessential
Useless
Voluntary

Ví dụ 1: The French contingent certainly made their presence known at this year’s conference.

Dịch nghĩa: Đội tuyển Pháp chắc chắn đã được biết đến tại hội nghị năm nay.

Ví dụ 2: Don’t ask me to add it up – I’m useless at maths.

Dịch nghĩa: Đừng yêu cầu tôi cộng nó – Tôi làm toán rất tệ (vô dụng).

Ví dụ 3: There’s very little space for inessentials.

Dịch nghĩa: Có rất ít không gian cho những thứ không cần thiết.

Quay trở lại việc làm thế nào để sử dụng hiệu quả Necessary trong tiếng Anh ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về cấu trúc Necessary trong tiếng Anh.

3. Cấu trúc Necessary trong tiếng Anh.

Cấu trúc
S + V-inf + Necessary + O

Trong đó:

S là chủ ngữ

V-inf là động từ nguyên mẫu

O là tân ngữ

Ví dụ: Only use your car when absolutely necessary.

Dịch nghĩa: Chỉ sử dụng xe của bạn khi thật sự cần thiết.

Cấu trúc
It is necessary (+ for somebody) + to do something

Trong đó:

Somebody là một người nào đó.

Something là một thứ gì đó.

Ví dụ: It is necessary to do exercise every day.

Dịch nghĩa: Tập thể dục mỗi ngày là cần thiết.

Cấu trúc
It is necessary + that + S + V

Trong đó:

S là chủ ngữ

V là động từ

Ví dụ: It is necessary that we work something.

Dịch nghĩa: Điều cần thiết là chúng ta phải làm gì đó.

Cấu trúc
Make it/Find it + necessary + to something/to do something

Trong đó:

Something là một điều/cái gì đó

do something là làm một điều gì đó

Ví dụ: The poor has made it necessary to learn every day.

Dịch nghĩa: Nghèo đã làm cho việc học mỗi ngày là thật sự cần thiết.

Kết Bài

Cám ơn bạn vì đã theo dõi đến phần kết bài viết, qua những thông tin trên sẽ giúp bạn hiểu hơn Necessary là gì? Cấu trúc Necessary trong tiếng Anh. Mời bạn theo dõi nhiều bài viết hơn tại Hegka để tìm hiểu thêm nhiều thông tin bổ ích khác.

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,