Học Tiếng Anh 2022-06-21 15:14:41

Monitor là gì? Các nghĩa của từ Monitor?

monitor-la-gi-cac-nghia-cua-tu-monitor

Monitor là gì, mà chúng là hay nghe thấy trong trường học, nhưng lại thường xuyên nghe trong đời sống nói về màn hình thiết bị nào đó. Vậy Minitor là gì? hãy cùng tìm hiểu cùng chúng mình trong bài viết này nhé.

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Monitor là gì?

Phiên âm của Monitor:

Theo Anh - Anh: [ ˈmɒnɪtə(r)] 

Theo Anh - Mỹ: [ ˈmɑːnɪtər] 

Monitor (danh từ) trong tiếng Anh có nghĩa là:

  • Lớp trưởng, cán bộ lớp (trong trường học)
  • Người chuyên nghe và ghi lại trong các buổi phát thanh
  • Máy phát hiện phóng xạ
  • Bộ kiểm tra (radio)
  • Màn hình máy tính

Monitor (động từ) trong tiếng Anh có nghĩa là:

  • Nghe và ghi lại các buổi phát thanh, kiểm tra chất lượng (thu tiếng)
  • Giám sát

Tùy theo ngữ cảnh mà nghĩa của từ có ý nghĩa khác nhau, phù hợp với câu nói.

 

2. Cấu trúc và cách dùng của từ Monitor trong tiếng Anh

Monitor được dùng với các ý nghĩa khác nhau.

Khi monitor là danh từ, thường sẽ mang nghĩa lớp trưởng, một người với nhiệm vụ giám sát, hay là màn hình của thiết bị (tv, máy tính...)

Ví dụ: He's the class monitor , so he's in charge of supervising the class's activities - Phiên dịch: Anh ấy là lớp trưởng, cho nên anh ấy có nhiệm vụ giám sát hoạt động của lớp

Monitor còn được dùng để miêu tả hành động, xem hay kiểm tra tình huống nào đó.

Ví dụ: He's the class monitor , so he's monitoring the class's activities - Phiên dịch: Anh ấy là người giám sát lớp, vì vậy anh ấy theo dõi các hoạt động của lớp.

3. Một số cụm từ đi kèm Monitor

Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến Monitor mà bạn hay gặp.

Cụm từ Phiên dịch
Alignment Error Rate Monitor (AERM) bộ giám sát tỷ lệ lỗi đồng bộ
Asynchronous send/receive monitor (ASRM) bộ giám sát môi trường sinh học
Biological Environment Monitor (BEM) bộ giám sát môi trường sinh học
Frequency monitor bộ kiểm tra tần số
Picture monitor bộ kiểm tra hình
Display monitor: màn hình hiển thị
Monitor computer: màn hình máy tính
Fire monitor: súng phun nước chữa cháy
Message error rate monitor: máy giám sát bức điện tin báo

4. Những từ liên quan "Monitor"

Từ đồng nghĩa Monitor

  • Noun: adviser, auditor, counselor, director...
  • Verb: advise, audit, check, control, counsel, follow...

Từ trái nghĩa Monitor

  • Forget, ignore, neglect...

Kết Bài

Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng chúng mình, đến đây cũng phần kết của bài viết "Monitor là gì? Các nghĩa của từ Monitor?". Mong là bài viết này giúp ích được cho bạn. Hẹn gặp bạn trong những bài viết sắp tới.

Kết bài của bài viết "Monitor là gì? Các nghĩa của từ Monitor?"

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,