landmark-nghia-la-gi-trong-tieng-anh-cach-dat-cau-voi-landmark

Chắc chắn mọi người đã nghe thấy từ landmark ở đâu đó trong cuộc sống hàng ngày. Vậy landmark trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Làm thế nào để đặt câu với nó? Hãy cùng mình tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Ý nghĩa của landmark trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng anh, landmark là một danh từ chỉ những tòa nhà lớn, công trình kiến trúc, xây dựng. Mọi người có thể thấy rõ nó từ khoảng cách xa, có tác dụng như một cột mốc để người ta có thể dễ dàng định hướng.

Theo tiếng Anh-Mĩ, landmark còn được hiểu là một tòa nhà hoặc một nơi quan trọng vì tính chất lịch sử hay tính đặc trưng của nó. Trong tiếng Việt, bạn có thể hiểu từ này là danh lam thắng cảnh. Trong xây dựng, từ này có nghĩa là tòa nhà chọc trời.

Tại Việt Nam nó được nhiều người hiểu là toà nhà Landmark 81 tầng tại địa chỉ: " 208 Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 22, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh "

Empire State Building - một trong những landmark của thành phố New York

Empire State Building - một trong những landmark của thành phố New York

Cách đặt câu với từ landmark đúng ngữ pháp tiếng Anh

1. The two books represent major landmarks in the study of growing old, and confirm the value and importance of historical and policy analysis.

Có nghĩa là: Hai quyển sách này thể hiện những dấu mốc quan trọng trong các nghiên cứu về sự trưởng thành. Đồng thời khẳng định giá trị và tầm quan trọng của việc phân tích lịch sử và chính sách.

2. The landmarks were selected that are typically used by clinicians for treatment verification.

Có nghĩa là: Các mốc được lựa chọn thường được sử dụng bởi các bác sĩ lâm sàng để xác minh việc điều trị.

3. The building has been designated a historical landmark by the Commission.

Có nghĩa là: Ủy ban đã chỉ định tòa nhà là một cột mốc lịch sử.

Một số từ thường đi kèm với từ landmark là gì?

1. Anatomical landmark: Mốc giải phẫu

Examples of anatomical landmark in shape of a skull are the eye corner, tip of the nose, jaw, etc.

Có nghãi là: Ví dụ về mốc giải phẫu có hình dạng hộp sọ là góc mắt, chóp mũi, hàm, v.v.

2. Architectural landmark: Mốc kiến trúc

Nowadays it is a protected architectural landmark.

Có nghĩa là: Ngày nay, nó là một thắng cảnh kiến trúc cần được bảo vệ.

3. City landmark: Địa danh của thành phố

The building was designated as a city landmark in 2004.

Có nghĩa là: Tòa nhà đã được chỉ định là một địa danh của thành phố vào năm 2004.

Những tòa landmark nổi tiếng ở Việt Nam mà bạn chưa biết

Ở Việt Nam, hai tòa landmark nổi tiếng ở hai miền Nam Bắc bao gồm: Keangnam Landmark TowerThe Landmark 81

1. Tòa nhà Keangnam Landmark Tower

Với 72 tầng cùng chiều cao 336m, Tòa nhà Keangnam Landmark Tower được biết đến là toà nhà cao nhất Việt Nam từ năm 2010 đến 2018.

Keangnam Landmark Tower - Hà Nội

Keangnam Landmark Tower - Hà Nội

Keangnam Hanoi Landmark Tower là một khu phức hợp gồm 3 cao ốc khách sạn - văn phòng - căn hộ - trung tâm thương mại. Tòa nhà nằm tại đường Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Tổ hợp này được đầu tư và xây dựng bởi tập đoàn Keangnam - tập đoàn đa quốc gia có trụ sở chính tại Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc.

2. Tòa nhà The Landmark 81

Soán ngôi tòa cao ốc Keangnam Landmark Tower vào năm 2018, The Landmark 81 là tòa nhà “chọc trời” do Vingroup làm chủ đầu tư, tọa lạc ở Thành phố Hồ Chí Minh.

The Landmark 81 - Thành Phố Hồ Chí Minh

The Landmark 81 - Thành Phố Hồ Chí Minh

Như tên gọi, tòa nhà The Landmark 81 gồm 81 tầng với độ cao 461,2m. Nó được xây dựng tại vị trí trung tâm của khu đô thị Vinhomes Central Park, ngay bên bờ sông Sài Gòn. Vincom Landmark 81 hiện tại là "nóc nhà nhân tạo" cao nhất Việt Nam và Đông Nam Á. Tòa nhà này cũng được xếp vào top những tòa nhà chọc trời trên toàn thế giới.

Kết luận

Trên đây là một số thông tin về từ landmark mà mình muốn chia sẻ cho mọi người. Hy vọng qua bài viết này, các bạn có thể hiểu thêm về từ vựng này.

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,