frame-la-gi-cach-dat-cau-voi-frame-trong-tieng-anh

Frame vẫn thường xuất hiện trong lời bài hát Âu-Mỹ hằng ngày mà chúng ta vẫn hay ngân nga theo. Trong từng ngữ cảnh, fame mang trong mình một hàm ý khác nhau, tuy nhiên không phải ai cũng biết điều này. Vậy ngay hôm nay, hãy cùng chúng mình tìm hiểu xem Frame là gì và cách đặt câu như thế nào trong tiếng Anh nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Định nghĩa Frame trong tiếng Anh?

Frame là một danh từ dùng để chỉ khung, cấu trúc, trật tự, cơ cấu hay đơn giản là một vật dùng để chứa các vật khác trong một khuôn khổ (khung tranh, khung hình, khung cửa sổ,..).

Ví dụ 1: If Frames are added after Lens Blur, the frame will remain sharp.

(Tạm dịch: Nếu Khung được thêm vào sau Làm mờ ống kính, khung sẽ vẫn sắc nét.

Ví dụ 2: The window manager manages mouse clicks in the frame window.

(Tạm dịch: Chương trình quản lý hệ điều hành sẽ chọn trong khung cửa sổ Window.)

Ví dụ 3: The loom used in Biblical times was either a horizontal frame, placed flat on the floor or a tall, vertical frame.

(Tạm dịch: Khung cửi vào thời Kinh Thánh là một khung dọc đặt sát mặt đất hoặc một khung ngang và cao).

Định nghĩa Frame trong tiếng Anh và cách sử dụng hiệu quả

                          Ngữ nghĩa                               Cụm danh từ

Danh từ

- cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự =the frame of society
=the frame of government
- trạng thái =frame of mind
- khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...)
- thân hình, tầm vóc
=a man of gigantic frame
- ảnh (trong một loại ảnh truyền hình)
- lồng kính (che cây cho ấm)
- (ngành mỏ) khung rửa quặng
= the frame of picture

Ngoại động từ 

dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên =to frame a plan
- điều chỉnh, làm cho hợp
- lắp, chắp
- hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra
- trình bày (một lý thuyết)
- phát âm (từng từ một)
- đặt vào khung; lên khung, dựng khung
=to frame a roof

Nội động từ

đầy triển vọng  to frame well

2. Cách phát âm 

Dưới đây cách phát âm từ Frame theo Anh – Mỹ. Hiểu rõ phiên âm giúp người dùng phát âm đúng và chuẩn, điều này ảnh hưởng mạnh mẽ đến các kỹ năng còn lại trong việc học tiếng anh (Nghe – Nói).

  • IPA: /ˈfreɪm/

Các bạn lưu ý nhấn vào trọng âm để phát âm thật chuẩn xác trong giao tiếp nhé!

3. Cụm danh từ

3.1 be in the frame: Trở thành hoặc có khả năng nhận được một thứ gì đó, điển hình như mộ công việc hoặc một giải thưởng

I’m pretty sure I'm in the frame for this position once she retires.

(Tạm dịch: Tôi chắc chắn rằng tôi có khả năng nhận được vị trí đó một khi cô ấy nghỉ hưu).

My daughter is a great student, so she will be in the frame for many academic awards at graduation.

(Tạm dịch: Con gái của tôi là một học sinh giỏi vì thế cô ấy có khả năng đạt nhiều giải thưởng về học thuật khi tốt nghiệp).

3.2 frame of mind: Muốn nói đến tâm trạng, cảm xúc, khung tâm trạng

 I'm always in a much better frame of mind if I have a chance to unwind after work.

(Tôi luôn có tâm trạng tốt nếu tôi được thư giãn sau khi làm việc) 

You've got to improve your frame of mind if you want to get that job. No one's going to hire someone 

who isn't confident in their abilities!

(Bạn phải cải thiện tâm trạng, cảm xúc nếu bạn muốn có được công việc tốt. Không một nhà tuyển dụng nào thuê một nhân viên không tự tin với khả năng của mình cả)

Cách sử dụng Frame sao cho hiệu quả trong tiếng Anh?

Kết luận

Như vậy thì các bạn đã có thể nắm rõ được “Frame” trong tiếng Anh là gì rồi chứ? Hãy cùng sử dụng chúng một cách thường xuyên và lưu trữ chúng trong bộ nhớ của bạn nhé, sẽ hữu ích lắm đấy! Nếu muốn biết thêm những kiến thức hữu ích về tiếng Anh, hãy theo dõi và đồng hành cùng chúng mình, húc các bạn có một ngày tràn đầy năng lượng và hãy học tiếng Anh cùng Hegka ngay thôi!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,