chi-so-chong-nuoc-ip-la-gi-y-nghia-cua-chi-so-ip

Hiện nay, đa số các dòng smartphone đều được tích hợp tiêu chuẩn chống bụi chống nước IP. Thế nhưng, bạn đã thực sự hiểu rõ chỉ số chống nước IP là gì? Có bao nhiêu chuẩn IP hiện nay? Cùng đi tìm hiểu qua bài viết bên dưới nhé!

1. Chỉ số chống nước IP là gì?

Chỉ số IP (hay còn được gọi là cấp bảo vệ IP) đây là chỉ số thể hiện mức độ chống bụi, chống nước của một thiết bị. Hệ thống xếp hạng này bao gồm kí tự chữ hoặc số, mỗi kí tự sẽ cho biết thông tin về mức độ bảo vệ đối với một tác động khác nhau. 

Thông thường cấp bảo vệ IP được mã hóa bởi chữ cái đầu IP và hai chữ số biểu thị chỉ số bảo vệ IP. Ví dụ như: IP20IP67IP68...

Tiếp sau hai chữ số biểu thị chỉ số bảo vệ IP còn có thể được ghi thêm một đến hai chữ cái phụ. Ví dụ như: IP23CIP23CSIP68H

Chỉ số chống nước IP là gì?

 

2. Ý nghĩa của từng chỉ số của chuẩn chống nước IP

Ý nghĩa của chỉ số chuẩn chống nước IP

 

 

2.1 Kí tự đầu tiên – Chỉ số chống bụi

Chỉ số đầu tiên của tiêu chuẩn IP Mức độ bảo vệ Kích thước đồ vật tiếp xúc
0 Không bảo vệ Không đo được
1 Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt lớn của cơ thể như lưng hay bàn tay- Không bảo vệ khi tiếp xúc với một phần nhỏ cơ thể ví dụ như ngón tay… Nhỏ hơn 50 mm
2 Bảo vệ khi tiếp xúc với ngón tay, hay các đồ vật có kích thước tương tự Nhỏ hơn 12.5 mm
3 Bảo vệ khỏi các vật rắn, dây diện dày, tua vít… Nhỏ hơn 2.5 mm
4 Bảo vệ khỏi dây điện, ốc vít hoặc các vật dụng tương tự Nhỏ hơn 1 mm
5 Bảo vệ chống 1 lượng bụi nhất định Không đo được
6 Hoàn toàn có thể chống lại bụi Không đo được

 

2.2 Kí tự thứ 2 – Chỉ số chống nước

Chỉ số thứ 2 của tiêu chuẩn IP Mức độ bảo vệ Thời gian thử nghiệm Khả năng sử dụng
0 Không bảo vệ Không có Không có
1 Chống nước nhỏ theo chiều thẳng đứng 10 phút Dùng trong mưa nhỏ
2 Chống nước nhỏ theo chiều thẳng đứng, khi thiết bị nghiêng 1 góc 15 độ 10 phút Dùng trong mưa nhỏ
3 Chống được nước xịt trực tiếp lên thiết bị khi nghiêng 1 góc 60 độ 5 phút Mưa nhỏ và xịt nước trực tiếp vào điện thoại
4 Chống được nước xịt hoặc phun vào theo mọi hướng 5 phút Dùng trong mưa lớn, xịt hay phun nước vào điện thoại
5 Chống được nước với áp suất thấp, phun vào từ 1 vòi với đường kính 6.3 mm từ mọi hướng 3 phút từ khoảng cách 3 m Trời mưa, nước phun nhẹ, tiếp xúc trực tiếp với vòi nước trong nhà bếp, nhà tắm
6 Chống được nước phun mạnh vào bằng vòi, với đường kính vòi phun 12.5 mm và phun từ mọi hướng 3 phút từ khoảng cách 3 m Trong mưa, nước phun vào, tiếp xúc trực tiếp với vòi nước trong nhà tắm, nhà bếp…
7 Có thể ngâm nước điện thoại ở độ sâu 1m trong vòng 30 phút 30 phút Mưa, nước phun vào hoặc tình cờ rơi điện thoại xuống nước
8 Bảo vệ cho điện thoại khi ngâm nước dưới độ sâu hơn 1 m. Tuy nhiên nhà sản xuất phải công bố rõ ràng độ sâu mà sản phẩm của mình chịu được Tùy điều kiện Mưa, nước phun vào hoặc tình cờ rơi điện thoại xuống nước

 

Ví dụ: Điện thoại di động Sony Xperia M2 Aqua có chỉ số IP 68. Tức là điện thoại này có mức chống bụi là 6 (Hoàn toàn có thể chống lại bụi). Mức chống nước là 8 (Bảo vệ máy khi ngâm ở mực nước có độ sâu là 1m)

3. Những lưu ý khi sử dụng thiết bị chống nước IP

Những lưu ý khi sử dụng thiết bị chống nước IP

 

  • Cần phải đóng chặt khe cắm SIM, thẻ nhớ và cổng USB trước khi tiếp xúc với nước và bụi
  • Sau khi điện thoại tiếp xúc với nước, nên lau khô ở những nơi dễ bị đọng nước lại.
  • Tuyệt đối không để cho thiết bị tiếp xúc với nước muối hoặc các chất tẩy rửa, nước ép trái cây.
  • Tìm hiểu về tiêu chuẩn chống nước IP của thiết bị để sử dụng một cách hiệu quả nhất.

Lời Kết

Hy vọng, thông qua bài viết trên các bạn đã hiểu rõ hơn về Chỉ số chống nước IP là gì? Ý nghĩa của chỉ số IP trên smartphone. Từ đó biết cách bảo vệ thiết bị của mình tốt hơn.

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,