change-nghia-la-gi-cach-dung-change-trong-tieng-anh

Bạn đã nghe đến cụm từ Change rất nhiều trong đời sống hàng ngày, trong giao tiếp. Thế nhưng bạn chưa biết nghĩa Change trong tiếng Anh nghĩa là gì, các danh từ, động từ của nó. Đừng lo, hãy cùng mình đọc bài viết Change nghĩa là gì? Cách dùng Change trong tiếng Anh. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức thú vị và những đa dạng giúp bạn mở rộng thêm vốn từ. Theo dõi cùng mình nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Change nghĩa là gì trong tiếng Anh?

Change dịch sang tiếng Việt nghĩa là sự thay đổi. Ví dụ: to undergo a complete change, ở đây muốn nói đến một thay đổi hoàn toàn.

Mô tả Change nghĩa là gì trong tiếng Anh?

Tương tự, bạn có thể sử dụng cụm từ này để diễn đạt ý muốn nói của mình trong giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên, Changekhông chỉ có một nghĩa duy nhất, nó còn có các nghĩa khác khi là danh từ, động từ. Sau đây là tất tần tật về chúng sẽ giúp các bạn thâu tóm được nghĩa của Change khi nó là danh từ, động từ nhé:

  Change Ví dụ
Danh từ Khi là Danh từ, Change có những nghĩa trong tiếng Anh sau đây. Bạn hãy chọn cho mình những nghĩa phù hợp với giao tiếp hàng ngày nhé:

(1) Sự thay đổi hoặc trở nên khác với trước đây, sự thay đổi.

(2)  Sự đổi cái này lấy cái khác; cái được dùng thay cho cái khác.

(3) Tiền lẻ.

(4) Tiền thừa hoàn lại (cho khách hàng).

(5) Sự đổi từ đoàn tàu này sang đoàn tàu khác.

(6) Trật tự rung chuông.
Sau đây là những ví dụ minh hoạ thực tế giúp bạn dễ hiểu hơn: 

(1) to undergo a complete change.

(2) a change of air /climate.

(3) Have you got change for a five-pound note? 

(4) Don't forget your change! 

(5) He had to make a quick change at Crewe.

(6) No get no change out of somebody.
Động từ Khi là Động từ, Change có những nghĩa trong tiếng Anh sau đây:

(1) làm cho ai/cái gì trở nên khác, thay đổi

(2) (dùng với bổ ngữ số nhiều) (nói về hai người) trao đổi (vị trí, nơi...).

(3) làm cho ai/cái gì, chuyển từ hình thái này sang hình thái khác.

(4) sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non.

(5) thay quần áo.
 
Sau đây là những ví dụ minh hoạ thực tế giúp bạn dễ hiểu hơn: 

(1) our plans have changed.

(2) Can we change seats /Can I change seats with you? 

(3) caterpillars change into butterflies or moths.

(4) when does the moon change?

(5) to change the baby.

Trên đây là toàn bộ nội dung về Change nghĩa là gì khi dịch sang tiếng Việt và nghĩa thông dụng trong tiếng Anh. Mong rằng bạn sẽ có thêm những từ vựng mới giúp bạn sử dụng linh hoạt trong hàng ngày. Tiếp theo, hãy cùng mình tìm hiểu về cách phát âm Change chuẩn trong tiếng Anh nhé!

2. Cách phát âm Change chuẩn trong tiếng Anh

Sau đây là cách phát âm Change chuẩn IPA trong tiếng Anh làm cho bạn phát âm như người bản xứ nhé:

  • change [t∫eindʒ]: Phát âm chuẩn UK
  • change [t∫eindʒ]: Phát âm chuẩn US

3. Cách thành ngữ với Change

Bạn muốn hiểu sâu hơn về thành ngữ của cụm từ này? Thế nhưng bạn đang loay hoay chưa biết các thành ngữ nào liên quan đến Change? Đừng lo, sau đây mình sẽ đem đến các bạn các thành ngữ với Change hay trong tiếng Anh. Từ đó giúp bạn cải thiện vốn từ của mình, làm quen với cách giao tiếp như người bản xứ nhé:

change your mind: Dịch sang tiếng Việt là sự hình thành một quan điểm mới hoặc đưa ra một quyết định mới.

  • Ví dụ: If you change your mind, just make  a call. Nếu bạn thay đổi suy nghĩ, hãy cứ gọi cho tôi. Khi muốn diễn đạt sự thay đổi quyết định, một suy nghĩ so với lúc ban đầu bạn có thể dùng thành ngữ này.

change for the better: Dịch sang tiếng Việt là sự cải thiện, thay đổi tích cực

  • Ví dụ: Her listening skill has changed for the better because of her daily effort. Khả năng nghe của cô ấy đã cải thiện do nỗ lực hàng ngày.

change your way: Dịch sang tiếng Việt là cải thiện những hành vi xấu của bạ

  • Ví dụ:His friend has changed his way after being complained to by his teacher. Bạn anh ấy đã khắc phục hành vi tệ của mình sau khi bị phê bình bởi cô giáo.

change your tune: Dịch sang tiếng Việt là thay đổi hoàn toàn quan điểm của bạn, đặc biệt là vì bạn biết nó sẽ mang lại lợi thế cho bạn

  • Ví dụ: Knowing the advantages of this event, they change their tune. Biết được những lợi ích của sự kiện, họ thay đổi suy nghĩ.

Mô tả Cách thành ngữ với Change

4. Cách dùng Change trong tiếng Anh

Ngay lúc này, hãy cùng mình theo dõi những kiến thức về cách dùng Change trong tiếng Anh. Nhớ lấy bút ra để cùng lưu lại những bài học vô cùng thú vị này nhé:     

Dùng chỉ hành động đổi thứ này lấy thứ khác             

Ví dụ: She just changed her hobby. (Cô ấy mới thay đổi sở thích của mình.)

Dùng chỉ hành động trở nên khác biệt

Ví Dụ:  She hasn’t changed anything, still so young and beautiful. Cô ấy chẳng thay đổi gì hết, vẫn trẻ trung và xinh đẹp.)

Dùng chỉ hành động mang thứ gì đó đã mua nhưng trở lại để đổi lấy thức khác

Ví Dụ: I had to change the dress I just bought, it’s too loose. (Tôi phải đi đổi cái váy này thôi, nó quá rộng.)

Trên đây là toàn bộ nội dung về Cách sử dụng Change trong tiếng Anh. Tương tự như những ví dụ trên, bạn có thể tạo ra cho mình những cách nói khác để phù hợp với mình nhé.

Mô tả Cách dùng Change trong tiếng Anh

5. Cách dùng thông dụng được dùng với Change

change sth around di chuyển các đồ vật như đồ đạc vào các vị trí khác nhau. You should change this table around to make room for the TV. Bạn này chuyển cái bàn này ra chỗ khác đi để lấy chỗ để ti vi.
change over ngừng sử dụng hoặc có một thứ và bắt đầu sử dụng hoặc có thứ khác. She just changed over from long hair to short hair. Cô ấy mới bỏ mái tóc dài và chuyển sang để tóc ngắn.
change sth up  thay đổi một cái gì đó, đặc biệt là để cải thiện nó Her writing changed after a English course. Khả năng viết của cô ấy đã cải thiện sau một khóa học online.
change about trở mặt They change about after receiving the money. Họ trở mặt ngay khi nhận được tiền.
change down trả số, xuống số (ô tô) He changed down from fourth (gear) into third. Anh ấy cho ô tô xuống số, từ 4 thành 3

Lời kết

Trên đây là toàn bộ nội dung thú vị về Change nghĩa là gì? Cách dùng Change trong tiếng Anh. Mong rằng qua những minh hoạ thực tế và chuyên sâu sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ vựng của mình. Hãy bình luận nhữnng thay đổi của bạn để chúng mình cùng biết nhé. Chúc bạn áp dụng thành công!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,