believe-la-gi-thanh-ngu-voi-believe-co-the-ban-chua-biet

Bạn đã từng bắt gặp Believe khá nhiều trong các thành ngữ tiếng Anh. Vậy thì believe nghĩa là gì? Cách đặt câu với believe sao cho đúng ngữ pháp? Hãy cùng mình khám phá thế giới tiếng Anh tại bài viết này nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Định nghĩa Believe là gì trong tiếng Anh?

Believe dịch sang tiếng Việt nghĩa là tin tưởng hay sự tin tưởng, tín ngưỡng. Thông thường, khi nhắc tới từ Believe trong tiếng Anh, nó thường đại diện cho niềm tin của người này với người kia. Hay là cho niềm tin của một người nào đó đối với không gian hoặc sự việc.

Phiên âm của từ believe ở tiếng Anh-Anh và Anh-Mĩ là giống nhau: /bɪˈliːv/

Có thể bạn muốn biết từ đồng nghĩa với Believe trong tiếng Anh

Các từ đồng nghĩa với từ believe là accredit, ween, credit. Hoặc đôi khi người bản ngữ thường dùng "trust" như một từ thay thế cho believe vì chúng có nghĩa tương đồng nhau.

Hình ảnh chứa từ Believe là gì

Believe là gì?

Một số ví dụ với từ believe đúng ngữ pháp

1. Often, however, those who believed in the possibility of transformation saw it as a threat.

Dịch nghĩa là: Tuy nhiên, thông thường thì những người tin vào khả năng biến đổi coi đó là một mối đe dọa

2. Cultural activities in the region may have been greater than currently believed to be the case.

Dịch nghĩa là: Các hoạt động văn hóa trong khu vực có thể tuyệt vời hơn nữa so với thời điểm hiện tại.

3. Although relativist positions are getting more attention, he believes that it is crucial that research continue on universal features of language.

Dịch nghĩa là: Mặc dù các quan điểm của chủ nghĩa tương đối đang được chú ý nhiều hơn, nhưng ông tin rằng điều quan trọng là phải tiếp tục nghiên cứu về các đặc điểm chung của ngôn ngữ.

4. Workers and their families wanted control over private space and believed in solidarity.

Dịch nghĩa là: Công nhân và gia đình của họ muốn kiểm soát không gian riêng tư và tin vào tinh thần đoàn kết.

5. He believes that it is, therefore, possible to achieve the same result with fewer sessions.

Dịch nghĩa là: Ông tin rằng có thể đạt được kết quả tương tự với số buổi tập ít hơn.

Các câu thành ngữ có chứa từ believe là gì?

1. Believe it or not: thông báo một điều gì gây bất ngờ cho người khác

"Believe it or not, he asked me to marry him!" (Tin được không bồ ơi, ảnh vừa hỏi cưới tui!)

2. Don't you believe it!: Nói với ai đó rằng điều này hoàn toàn không chính xác.

"She wouldn’t do a thing like that. Don’t you believe it!" (Không đúng đâu, cô ấy sẽ không làm vậy đâu!)

3. Give somebody to believe (that): thuyết phục ai đó tin vào điều gì

I was given to understand that she had resigned. (Mình đã bị thuyết phục là cô ấy xin thôi việc)

4. Not believe your ears/eyes: rất ngạc nhiên về điều đang xảy ra

I couldn't believe my eyes when she walked in. (Tôi không thể tin vào mắt mình khi cô ta bước vào)

Kết luận

Vậy là chúng ta đã tìm hiểu tất tần tật về "Believe là gì? Một số thành ngữ đi với believe mà có thể bạn chưa biết". Hi vọng rằng qua bài viết này, mọi người sẽ hiểu rõ hơn về từ phổ biến này và có thể áp dụng được nó trong khi học tiếng Anh. Chúc các bạn một ngày vui vẻ!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,