am-nghia-la-gi-trong-tieng-viet-dat-cau-voi-am-dung-ngu-phap

Từ khi bắt đầu học tiếng Anh, các bạn đã bắt gặp từ am cực kì thường xuyên. Vậy am nghĩa là gì? Đặt câu với am sao cho đúng ngữ pháp? Hãy cùng mình tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Định nghĩa của Am là gì?

Am là một trong 3 động từ to be trong tiếng Anh, dịch ra tiếng Việt là thì, là, ở tùy theo ngữ cảnh. Ở cách viết khác, AM hay a.m. được hiểu là buổi sáng, với khung giờ từ 0h sáng đến 12h trưa. Trong thương mại, Am là từ viết tắt của America (nước Mĩ) hay American (người Mĩ).

Hình ảnh chứa Am nghĩa là gì?

Am nghĩa là gì?

Với dạng động từ to be, am thường được viết tắt là 'm.

Dù là từ có 1 âm tiết, am có 2 cách đọc. Phiên âm của am trong tiếng Anh-Anh và Anh-Mĩ là giống nhau: /əm/ hoặc /æm/

Đặt câu đúng ngữ pháp với Am

1. I'm afraid he have the advantage of me.

Dịch nghĩa là: Tôi sợ là anh ta lợi dụng tôi.

2. Without wishing to sound conceited, I am the best salesperson in the company.

Dịch nghĩa là: Không muốn tỏ ra tự phụ đâu, nhưng tôi là nhân viên bán hàng giỏi nhất công ty.

3. How am I expected to conjure up a meal for six of his friends with almost nothing in the fridge?

Dịch nghĩa là: Làm sao mình nấu ăn cho sáu người bạn của anh ấy được khi mà hầu như chả có gì trong tủ lạnh?

4. The first election results are expected around 1 a.m.

Dịch nghĩa là: Khoảng 1 giờ sáng thì sẽ có kết quả cho lần bầu cử đầu tiên.

5. My brother never gets up until at least 11.00 a.m. on a Sunday.

Dịch nghĩa là: Anh trai tui không bao giờ thức dậy trước 11 giờ vào ngày chủ nhật.

6. Out of the blue, Pan Am Airlines went out of business in 1991.

Dịch nghĩa là: Hãng hàng không Mĩ Pan phá sản vào năm 1991 là chuyện không ai ngờ tới.

Một số cụm từ đi với Am là gì?

Khi là một động từ to be, am chỉ được sử dụng với ngôi thứ nhất, "I". Nó kết hợp với một số từ để tạo thành cụm từ có nghĩa.

1. I am used to + V-ing/ Noun phrase: Tôi đã quen với việc gì/cái gì đó.

Ví dụ: I am used to the noise next door in the morning. (Mình đã quen với tiếng ồn bên nhà hàng xóm vào buổi sáng).

2. I am going to + V: Tôi sẽ làm gì đó (trong tương lai gần).

Ví dụ: Cannot tolerate it anymore, I am going to break up with him. (Những gì anh ta làm với tôi là không thể tha thứ được nữa, tôi sẽ chia tay anh ta)

Kết luận

Vậy là chúng ta đã tìm hiểu về khái niệm cũng như cách đặt câu đúng ngữ pháp với từ am. Hi vọng các bạn sẽ bỏ túi được vài cụm từ hay đi kèm với am qua bài chia sẻ của mình. Chúc mọi người một ngày tươi vui!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,