aesthetic-la-gi-cau-truc-va-cach-dung-tu-aesthetic

Aesthetic giờ đây không còn đơn thuần là một cụm từ chỉ khái niệm thẩm mỹ mà còn là một phong cách thời trang của giới trẻ hiện đại. Vậy Aesthetic là gì? Sử dụng Asethetic trong câu sao cho đúng? Hãy cùng tham khảo các kiến thức xoay quanh cụm từ này qua bài viết bên dưới nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Aesthetic là gì?

Theo từ điển Oxford Aesthetic được định nghĩa:

Aesthetic (adjective): “Connected with beauty and art and the understanding of beautiful things” – “Sự kết nối giữa cái đẹp và nghệ thuật với sự hiểu biết về cái đẹp”

Hiểu đơn giản Aesthetic có nghĩa là gu thẩm mỹ, óc thẩm mỹ của mỗi người. Nói cách khác, Aesthetic là phạm trù thể hiện về gu thẩm mỹ và phương pháp thu nạp nghệ thuật của của từng cá nhân riêng biệt.

Aesthetic là gì?

Aesthetic như một cách để giới trẻ thể hiển gu thẩm mỹ cá nhận, sự nhận thức về cái đẹp một cách tự do. Thoát khỏi những rào cản và tiêu chuẩn xã hội. Sở hữu aesthetic của riêng mình là một cách xây dựng thương hiệu cá nhân hiệu quả. Do đó khái niệm aesthetic được thế hệ Z – những bạn trẻ yêu thích sự tự do và cái đẹp, sử dụng rất thường xuyên

Cấu trúc và cách dùng từ Aesthetic

Cấu trúc và cách dùng từ Aesthetic

Phát âm Anh- Anh: /esˈθet.ɪk?

Phát âm Anh – Mỹ: /esˈθet̬.ɪk/

Nghĩa tiếng Anh: Relating to the enjoyment or study of beauty

Nghĩa tiếng Việt: Thẩm mỹ, óc thẩm mỹ

Từ đồng nghĩa (adjective)

artful, artistic, creative, esthetic, gorgeous, inventive, tasty,…

Từ trái nghĩa (adjective)

displeasing, ugly, unattractive,…

Một số ví dụ của từ Aesthetic trong câu

1. The aesthetic appeal of the songs

“Nghệ thuật ẩn dụ của bài hát”

2. A: So what is your aesthetic?

B: As a Potterhead, I feel like “dark academia” really suits me. 

A: Ê vậy aesthetic của bà là gì á?

B: Là một fan cứng lâu năm của Harry Potter, tui thấy dark academia rất
hợp với tui. 

3. The works of art are judged on purely aesthetic grounds.

Các tác phẩm nghệ thuật được đánh giá hoàn toàn trên cơ sở thẩm mỹ.

4. The benefits of conservation are both financial and aesthetic.

Bảo tồn mang lại lợi ích về 2 mặt tài chính và tính thẩm mỹ vốn có

5. The aesthetics have many emotional and perceptual factors, making it difficult to measure or evaluate

Tính thẩm mỹ mang nhiều yếu tố cảm tính, cảm nhận nên khó có thể đo lường hay đánh giá

Lời Kết

Từ những thông tin trên đây mong rằng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về nghĩa của từ "Aesthetic nghĩa là gì". Đồng thời biết cách sử dụng Aesthetic trong câu sao cho đúng. Cảm ơn bạn đọc đã theo dõi bài viết, nếu có bất cứ thắc mắc nào hãy để lại bình luận phía bên dưới chúng mình sẽ giải đáp sớm nhất.

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,