supplement-trong-tieng-anh-nghia-la-gi-dat-cau-voi-supplement-de-nhat

Bạn đã từng nghe Supplement rất nhiều lần, thế nhưng bạn đã biết nghĩa của từ Supplement trong tiếng Anh có nghĩa là gì chưa? Theo dõi bài viết sau đây để bạn được đáp thắc mắc đó nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

1. Supplement trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

Supplement được hiểu là: Để cung cấp một bổ sung cho; thêm vào, đặc biệt; để bù đắp sự thiếu hụt hoặc thiếu hụt.

Ví dụ:

  • Món ăn phụ cho gà tây để hoàn thành bữa tối Lễ Tạ ơn.
  • Một viên vitamin cho những người không ăn một chế độ ăn uống lành mạnh.

Mô tả Supplement trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

2. Phiên âm Supplement trong tiếng Anh

  • sup·​ple·​ment:  /ˈsə-plə-ˌment / Phiên âm chuẩn UK
  • sup·​ple·​ment:  /ˈsə-plə-ˌment / Phiên âm chuẩn US

3. Phân biệt Complement và Supplement dễ hiểu và chi tiết nhất

"Complement" và "Supplement" là hai cụm từ rất dễ nhầm lẫn khi sử dụng trong tiếng Anh. Sau đây mình sẽ giúp bạn phân biệt một cách dễ hiểu nhất:

Hình mô tả khác nhau giữa complement và Supplement

Từ Giống nhau Khác nhau Ví dụ
Complement bổ sung, phụ thêm vào ám chỉ việc đưa cái gì thêm vào khi cảm thấy là thiếu hoặc cần thiết, và thường là đặt 2 thứ cùng loại để cái này bổ sung cho sự thiếu sót của cái kia (và ngược lại) để làm thành một cái toàn diện hơn. Two statements from different points of view may complement each other.
Supplement bổ sung, phụ thêm vào đơn thuần thêm vào mà không quan tâm đến thiếu đủ hay mốì quan hệ giữa các phần tử khi ghép lại với nhau. Some additional remarks may supplement either statement or both. Một vài nhận xét thêm vào có thể bổ sung cho một lời phát biểu hoặc cả hai


Cách phân biệt "Complement" và "Supplement"

4. Đặt câu với "Supplement" dễ nhất

Trong cả văn nói hay văn viết thì từ bổ sung đều được sử dụng rất phổ biến. Tùy theo những trường hợp khác nhau mà người dùng có thể sử dụng từ phù hợp để câu trở nên có nghĩa và mạch lạc hơn.

  1.  Use as a supplement throughout the lesson.(Sử dụng như một phần bổ túc trong suốt bài học.)
  2.  Use to supplement the discussion on the Atonement.(Sử dụng để bổ túc cuộc thảo luận về Sự Chuộc Tội.)
  3. The Church was a supplement to his home.(Giáo Hội là một phần bổ túc cho nhà của cha con.)
  4.  Inscriptions and coins find to supplement the literary sources.
  5. Use to supplement the introduction of the lesson.(Sử dụng để bổ túc phần giới thiệu bài học.)
  6. Then supplement that reading with deeper research when possible.(Rồi bổ túc cho việc đọc bằng cách khảo cứu thêm nếu có thể được.)
  7. Some publishers supplement this with a personal study project.(Ngoài chương trình này, một số người công bố còn thêm những phần nghiên cứu riêng.)
  8. So, we supplement it all to keep things balanced.(Vì thế, chúng tôi sẽ bổ sung tất cả số lượng... để khiến mọi thứ được cân bằng.)
  9. Melatonin is also available as an over-the-counter supplement.(Mê-la-tô-nin cũng có bán như là chất bổ sung , có thể mua tự do không theo toa .)
  10. Drink extra fluids if you are taking a fiber supplement.(Uống thêm nước nếu đang sử dụng thuốc bổ sung chất xơ .)

Kết bài

Trên đây, chúng ta vừa tìm hiểu Supplement trong tiếng Anh nghĩa là gì? Cách đặt câu với Supplement. Hãy nhanh tay bỏ túi và áp dụng nó ngay nhé.

Chúc bạn thành công!

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,