finance-nghia-la-gi-trong-tieng-anh-dat-cau-voi-finance-dung-ngu-phap

Finance là từ thường xuyên được bắt gặp trong khi đọc các tài liệu về kinh tế và tài chính. Vậy thì Finance nghĩa là gì? Làm thế nào để đặt câu với Finance cho đúng ngữ pháp? Hãy cùng mình tìm hiểu qua bài viết này nhé!

Khoá học tiếng Anh Sale off 80% Ưu đãi
Unica logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
ELSA logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Monkey Junuir logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ucan logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY
Ican IELTS logo 150px ĐĂNG KÝ NGAY

Định nghĩa của Finance trong tiếng Anh là gì?

Finance là một danh từ được dịch ra tiếng Việt có nghĩa là tài chính. Thông thường, khi nhắc tới Finance trong tiếng Anh, nó biểu đạt môn Tài chính học ở các trường đại học. Ở dạng động từ, nó có nghĩa là cung cấp vốn cho một hoạt động tài chính.

Hình ảnh chứa finance nghĩa là gì

Finance

Các bạn có muốn biết một số từ đồng nghĩa với Finance không?

Ở dạng danh từ, "fund" là từ có nghĩa tương đồng với finance

Ở dạng động từ, từ đồng nghĩa của finance bao gồm lend, invest, subsidize.

Làm thế nào để phát âm Finance đúng chuẩn?

Mặc dù phiên âm của từ Finance ở tiếng Anh-Anh và Anh-Mĩ là giống nhau, nhưng có 3 cách phát âm cho từ này, gồm /ˈfaɪnæns/,  /faɪˈnæns/ và /fəˈnæns/

Ví dụ đúng ngữ pháp với từ Finance là gì?

1. Non-humancapital payments have their source in the bonds that have financed the resources required by the firms producing the varieties of productive inputs.

Dịch nghĩa là: Các khoản thanh toán phi nhân lực có nguồn gốc từ trái phiếu đã tài trợ các nguồn lực cần thiết cho doanh nghiệp sản xuất các loại đầu vào.

2. The project will only go ahead if they can raise the necessary finance.

Dịch nghĩa là: Dự án sẽ chỉ được tiến hành nếu họ có thể huy động được nguồn tài chính cần thiết.

3. She's got a diploma in banking and finance.

Dịch nghĩa là: Cô ấy có bằng tốt nghiệp về tài chính ngân hàng.

4. Second, advocates generally reject any significant role for government in regulating or financing health care.

Dịch nghĩa là: Thứ hai, những người ủng hộ thường từ chối bất kỳ vai trò quan trọng nào của chính phủ trong việc quản lý hoặc tài trợ cho chăm sóc sức khỏe.

5. Also, further research is needed to assess implementation issues, including impacts on government finances as a result of economic and demographic shocks.

Dịch nghĩa là: Các nghiên cứu cần thiết trong tương lai cũng nên đánh giá kết quả, bao gồm cả tác động đến tài chính của chính phủ so hậu quả của các biến động về kinh tế và nhân khẩu học.

6. If strategies require increased spending, this can be financed by increasing taxes, borrowing or the money supply.

Dịch nghĩa là: Nếu các chiến lược yêu cầu tăng chi phí, số tiền này có thể được tài trợ bằng cách tăng thuế, vay nợ hoặc các khoản đầu tư.

Kết luận

Vậy là chúng ta đã điểm qua mọi thứ về từ Finance cũng như cách đặt câu với nó. Hi vọng các bạn sẽ bỏ túi và áp dụng từ ngữ này đúng ngữ cảnh. Chúc mọi người một ngày an yên.

Bạn nghĩ sao?

Đăng nhập để bình luận

Mới nhất

Xem thêm bài viết,